Nghiêm chỉnh tiếng Anh là gì?
"nghiêm chỉnh" trong tiếng Anh là earnest (tính từ), strict (tính từ), earnestly (phó từ).
earnest Tính từ
UK/ˈɜː.nɪst/US/ˈɝ.nɪst/
Nghĩa: Đứng đắn, nghiêm chỉnh.
strict Tính từ
UK/stɹɪkt/US/stɹɪkt/
Nghĩa: Nghiêm ngặt, nghiêm khắc; nghiêm chỉnh.
- to keep strict watchcanh gác nghiêm ngặt
- strict disciplinekỷ luật nghiêm ngặt
earnestly Phó từ
UK/ˈɜːnɪstli/US/ˈɝnɪstli/
Nghĩa: Nghiêm túc, nghiêm chỉnh.
serioso Phó từ
Nghĩa: Nghiêm chỉnh.
serious-minded Tính từ
Nghĩa: Nghiêm túc; nghiêm chỉnh.
correctly Phó từ
UK/kəˈɹɛk(t).li/US/kəˈɹɛk(t).li/
Nghĩa: Đúng đắn, nghiêm chỉnh.
strictly
UK/ˈstɹɪktli/US/ˈstɹɪktli/
stern
UK/stɜːn/US/stɝn/
rigid
UK/ˈɹɪd͡ʒ.ɪd/US/ˈɹɪd͡ʒ.ɪd/
earnestness Danh từ
UK/ˈɜːnɪstnəs/US/ˈɝnɪstnəs/
Nghĩa: Tính đứng đắn, tính nghiêm chỉnh.
strictness Danh từ
US/ˈstrɪkt.nəs/
Nghĩa: Tính nghiêm ngặt, tính nghiêm khắc; tính nghiêm chỉnh.
Câu hỏi thường gặp
Nghiêm chỉnh tiếng Anh là gì?
"nghiêm chỉnh" trong tiếng Anh là earnest (tính từ), strict (tính từ), earnestly (phó từ).