TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngoan tiếng Anh là gì?

"ngoan" trong tiếng Anh là well-behaved (tính từ), toward (tính từ), atta (tục ngữ).

well-behaved Tính từ

UK/wɛlbɪˈheɪvd/US/wɛlbɪˈheɪvd/

Nghĩa: ngoan

Xem đầy đủ từ "well-behaved": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toward Tính từ

UK/təˈwɔːd/US/tɔɹd/

Nghĩa: Dễ bảo, dễ dạy, ngoan.

Xem đầy đủ từ "toward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

atta Tục ngữ

UK/ˈætə/US/ˈætə/

Nghĩa: Giỏi, cừ, hay, ngoan.

Xem đầy đủ từ "atta": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

good

UK/ɡʊd/US/ɡʊd/

Xem đầy đủ từ "good": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nice Tính từ

UK/naɪ̯s/US/naɪ̯s/

Nghĩa: Ngoan; tốt, tử tế, chu đáo.

  • how nice of you to help me in my work!anh giúp đỡ tôi trong công việc, thật là tử tế quá

Xem đầy đủ từ "nice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

submissive

UK/səbˈmɪsɪv/US/səbˈmɪsɪv/

Xem đầy đủ từ "submissive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-mannered

US/ˈwɛɫ.ˈmæ.nɜːd/

Xem đầy đủ từ "well-mannered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngoan tiếng Anh là gì?

"ngoan" trong tiếng Anh là well-behaved (tính từ), toward (tính từ), atta (tục ngữ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.