Ngoan tiếng Anh là gì?
"ngoan" trong tiếng Anh là well-behaved (tính từ), toward (tính từ), atta (tục ngữ).
well-behaved Tính từ
UK/wɛlbɪˈheɪvd/US/wɛlbɪˈheɪvd/
Nghĩa: ngoan
toward Tính từ
UK/təˈwɔːd/US/tɔɹd/
Nghĩa: Dễ bảo, dễ dạy, ngoan.
atta Tục ngữ
UK/ˈætə/US/ˈætə/
Nghĩa: Giỏi, cừ, hay, ngoan.
good
UK/ɡʊd/US/ɡʊd/
nice Tính từ
UK/naɪ̯s/US/naɪ̯s/
Nghĩa: Ngoan; tốt, tử tế, chu đáo.
- how nice of you to help me in my work!anh giúp đỡ tôi trong công việc, thật là tử tế quá
submissive
UK/səbˈmɪsɪv/US/səbˈmɪsɪv/
well-mannered
US/ˈwɛɫ.ˈmæ.nɜːd/
Câu hỏi thường gặp
Ngoan tiếng Anh là gì?
"ngoan" trong tiếng Anh là well-behaved (tính từ), toward (tính từ), atta (tục ngữ).