TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

submissive

UK/səbˈmɪsɪv/ US/səbˈmɪsɪv/ giọng máy của trình duyệt

submissive nghĩa là dễ phục tùng, dễ quy phục.

Nghĩa của submissive

Tính từ

  1. Dễ phục tùng, dễ quy phục; dễ bảo, ngoan ngoãn.

Dạng từ của submissive

So sánh hơnmore submissive
So sánh nhấtmost submissive
Số nhiềusubmissives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với submissive

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của submissive

Câu hỏi thường gặp

submissive nghĩa là gì?

submissive (tính từ) nghĩa là dễ phục tùng, dễ quy phục.

submissive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của submissive: giọng Anh (UK) /səbˈmɪsɪv/, giọng Mỹ (US) /səbˈmɪsɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.