submissive
UK/səbˈmɪsɪv/
US/səbˈmɪsɪv/
giọng máy của trình duyệt
submissive nghĩa là dễ phục tùng, dễ quy phục.
Nghĩa của submissive
Tính từ
- Dễ phục tùng, dễ quy phục; dễ bảo, ngoan ngoãn.
Dạng từ của submissive
| So sánh hơn | more submissive |
| So sánh nhất | most submissive |
| Số nhiều | submissives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với submissive
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của submissive
Câu hỏi thường gặp
submissive nghĩa là gì?
submissive (tính từ) nghĩa là dễ phục tùng, dễ quy phục.
submissive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của submissive: giọng Anh (UK) /səbˈmɪsɪv/, giọng Mỹ (US) /səbˈmɪsɪv/.