Ngu dại tiếng Anh là gì?
"ngu dại" trong tiếng Anh là stupid (tính từ), simple (danh từ), senseless (tính từ).
stupid Tính từ
UK/ˈstjuːpɪd/US/ˈstupɪd/
Nghĩa: Ngu dại, ngu đần, đần độn, ngớ ngẩn.
- a stupid ideamột ý kiến ngớ ngẩn
simple Danh từ
UK/ˈsɪm.pəl/US/ˈsɪm.pəl/
Nghĩa: Người ngu dại; người dốt nát.
senseless Tính từ
UK/ˈsɛnsləs/US/ˈsɛnsləs/
Nghĩa: Điên rồ, ngu dại.
anile Tính từ
UK/ˈæn.aɪl/US/ˈæ.naɪl/
Nghĩa: Ngu dại, ngu ngốc; lẩm cẩm, lẩn thẩn, lú lẫn.
insensate Tính từ
UK/ɪnˈsɛn.sət/US/ɪnˈsɛn.sət/
Nghĩa: Điên rồ, ngu dại.
senselessly Phó từ
US/ˈsɛnts.ləs.li/
Nghĩa: Điên rồ, ngu dại.
simplicity Danh từ
UK/sɪmˈplɪsɪti/US/sɪmˈplɪsɪti/
Nghĩa: Tính ngu dại, tính ngốc nghếch, tính ngu xuẩn.
stupidity Danh từ
UK/stjuːˈpɪdɪti/US/stuˈpɪdɪti/
Nghĩa: Sự ngu dại, sự ngu đần, sự đần độn, sự ngớ ngẩn.
spanner Danh từ
UK/ˈspænə/
Nghĩa: Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn; người hay bị sai lầm, nhất là đối với tiếng nói.
insensateness Danh từ
Nghĩa: Tính điên rồ, tính ngu dại.
senselessness Danh từ
US/ˈsɛnts.ləs.nəs/
Nghĩa: Sự điên rồ, sự ngu dại.
Câu hỏi thường gặp
Ngu dại tiếng Anh là gì?
"ngu dại" trong tiếng Anh là stupid (tính từ), simple (danh từ), senseless (tính từ).