TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nguyên nhân tiếng Anh là gì?

"nguyên nhân" trong tiếng Anh là cause (danh từ), reason (danh từ), causal (tính từ).

cause Danh từ

UK/kɔːz/US/kɔz/

Nghĩa: Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên.

  • The police are investigating the cause of the accident.Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.
  • Police are investigating the cause of the accident.Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.

Xem đầy đủ từ "cause": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reason Danh từ

UK/ˈɹiːzən/US/ˈɹiːzən/

Nghĩa: lý do, nguyên nhân

Xem đầy đủ từ "reason": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

causal Tính từ

UK/ˈkɔːzəl/US/ˈkɔ.zəl/

Nghĩa: Nguyên nhân.

Xem đầy đủ từ "causal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

causality Danh từ

UK/kɔːˈzæl.ɪ.tɪ/US/kɔˈzæl.ɪ.tɪ/

Nghĩa: Nguyên nhân.

Xem đầy đủ từ "causality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mother Danh từ

UK/ˈmʌð.ə/US/ˈmʌðɚ/

Nghĩa: Nguồn gốc, nguyên nhân; mẹ ((nghĩa bóng)).

  • necessity is the mother of inventioncó khó mới sinh khôn

Xem đầy đủ từ "mother": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

matter Danh từ

UK/ˈmætə/US/ˈmætɚ/

Nghĩa: Lý do, nguyên nhân, cớ, lẽ, cơ hội.

  • no matter for complaintkhông có lý do gì để than phiền cả

Xem đầy đủ từ "matter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seed Danh từ

UK/siːd/US/siːd/

Nghĩa: Mầm mống, nguyên nhân.

  • to sow the seeds of discordgieo rắc mầm mống bất hoà

Xem đầy đủ từ "seed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

causative Tính từ

UK/ˈkɔːzətɪv/US/ˈkɔzətɪv/

Nghĩa: Nguyên nhân.

Xem đầy đủ từ "causative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nguyên nhân tiếng Anh là gì?

"nguyên nhân" trong tiếng Anh là cause (danh từ), reason (danh từ), causal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.