Nguyên tắc chỉ đạo tiếng Anh là gì?
"nguyên tắc chỉ đạo" trong tiếng Anh là guideline (danh từ), index (danh từ), gospel (danh từ).
guideline Danh từ
US/ˈɡaɪdˌlaɪn/
Nghĩa: Nguyên tắc chỉ đạo, đường lối chỉ đạo (để vạch ra chính sách...).
index Danh từ
UK/ˈɪndɛks/US/ˈɪndɛks/
Nghĩa: Nguyên tắc chỉ đạo.
gospel Danh từ
UK/ˈɡɒspəl/US/ˈɡɑspəl/
Nghĩa: Cẩm nang, nguyên tắc chỉ đạo, điều tin tưởng.
- the gospel of healthcẩm nang giữ sức khoẻ
rudder Danh từ
UK/ˈɹʌdəː/US/ˈɹʌdɚ/
Nghĩa: Nguyên tắc chỉ đạo.
loadstar Danh từ
Nghĩa: Mục đích; nguyên tắc chỉ đạo.
lodestar Danh từ
UK/ˈləʊd.stɑː(ɹ)/US/ˈloʊd.stɑɹ/
Nghĩa: Mục đích; nguyên tắc chỉ đạo.
pole-star Danh từ
UK/ˈpəʊl stɑː/US/ˈpoʊl ˌstɑɹ/
Nghĩa: Nguyên tắc chỉ đạo; điều hướng dẫn, vật hướng dẫn.
indices Danh từ
UK/ˈɪndɪsiːz/US/ˈɪndɪˌsiz/
Nghĩa: Nguyên tắc chỉ đạo.
guidelines Danh từ
UK/ˈɡaɪdˌlaɪnz/US/ˈɡaɪdˌlaɪnz/
Nghĩa: Nguyên tắc chỉ đạo.
Câu hỏi thường gặp
Nguyên tắc chỉ đạo tiếng Anh là gì?
"nguyên tắc chỉ đạo" trong tiếng Anh là guideline (danh từ), index (danh từ), gospel (danh từ).