TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nguyên tố tiếng Anh là gì?

"nguyên tố" trong tiếng Anh là element (danh từ), prime, chemical.

element Danh từ

UK/ˈɛlɪmənt/US/ˈɛləmənt/

Nghĩa: Nguyên tố.

  • the four elementsbốn nguyên tố (đất, nước, không khí, lửa)

Xem đầy đủ từ "element": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prime

UK/pɹaɪ̯m/US/pɹaɪ̯m/

  • Let x be a prime number.Cho x là một số nguyên tố.
  • There are only two prime numbers between 10 and 14.Chỉ có hai số nguyên tố nằm trong khoảng từ 10 đến 14.

Xem đầy đủ từ "prime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chemical

UK/ˈkɛm.ɪ.kəl/US/ˈkɛm.ɪ.kəl/

Xem đầy đủ từ "chemical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aspect

UK/ˈæspɛkt/US/ˈæspɛkt/

Xem đầy đủ từ "aspect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

factor

UK/ˈfæk.tə/US/ˈfæk.təɹ/

Xem đầy đủ từ "factor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elemental Tính từ

UK/(ˌ)ɛləˈmɛntəl/US/(ˌ)ɛləˈmɛntəl/

Nghĩa: (thuộc) nguyên tố

Xem đầy đủ từ "elemental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chemical element

Xem đầy đủ từ "chemical element": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nguyên tố tiếng Anh là gì?

"nguyên tố" trong tiếng Anh là element (danh từ), prime, chemical.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.