TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhào lộn tiếng Anh là gì?

"nhào lộn" trong tiếng Anh là somersault (danh từ), knead (ngoại động từ), tumble (danh từ).

somersault Danh từ

UK/ˈsʌməˌsɒlt/US/ˈsʌmɚˌsɔlt/

Nghĩa: lộn, nhào lộn

Xem đầy đủ từ "somersault": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knead Ngoại động từ

UK/niːd/US/niːd/

Nghĩa: Nhào lộn (bột để làm bánh, đất sét...).

Xem đầy đủ từ "knead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tumble Danh từ

UK/ˈtʌmbl̩/US/ˈtʌmbl̩/

Nghĩa: Sự nhào lộn.

Xem đầy đủ từ "tumble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn over

Xem đầy đủ từ "turn over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tumbler Danh từ

US/ˈtʌmblɚ/

Nghĩa: Người nhào lộn.

Xem đầy đủ từ "tumbler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cart-wheel Danh từ

US/ˈkɑːrt.ˈʍil/

Nghĩa: Sự nhào lộn (máy bay, người).

  • to turn (throw) cart-wheelnhào lộn

Xem đầy đủ từ "cart-wheel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vaulter Danh từ

UK/ˈvɒl.tə/US/ˈvɔl.tɚ/

Nghĩa: Người nhào lộn (xiếc).

Xem đầy đủ từ "vaulter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhào lộn tiếng Anh là gì?

"nhào lộn" trong tiếng Anh là somersault (danh từ), knead (ngoại động từ), tumble (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.