TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nháy tiếng Anh là gì?

"nháy" trong tiếng Anh là wink (ngoại động từ), bat (ngoại động từ), quotation mark.

wink Ngoại động từ

UK/ˈwɪŋk/US/ˈwɪŋk/

Nghĩa: Nháy, chớp, nhấp nháy.

  • I winked.Tôi nháy mắt.
  • Tom winked.Tom nháy mắt.

Xem đầy đủ từ "wink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bat Ngoại động từ

UK/bæt/US/bæt/

Nghĩa: Nháy (mắt).

  • to bat one's eyesnháy mắt

Xem đầy đủ từ "bat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quotation mark

US/kwoʊˈteɪʃn̩ mɑɹk/

Xem đầy đủ từ "quotation mark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cursor Danh từ

UK/ˈkɜːsə/US/ˈkɜɹsəɹ/

Nghĩa: Con nháy.

Xem đầy đủ từ "cursor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blinking cursor Danh từ

US/ˈblɪŋ.kiɳ ˈkɜː.sɜː/

Nghĩa: Con nháy, con trỏ nhấp nháy.

Xem đầy đủ từ "blinking cursor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

winking Danh từ

US/ˈwɪŋ.kiɳ/

Nghĩa: Sự nháy (mắt).

Xem đầy đủ từ "winking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nháy tiếng Anh là gì?

"nháy" trong tiếng Anh là wink (ngoại động từ), bat (ngoại động từ), quotation mark.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.