Nháy mắt tiếng Anh là gì?
"nháy mắt" trong tiếng Anh là wink (nội động từ), blink (động từ), nictate (nội động từ).
wink Nội động từ
UK/ˈwɪŋk/US/ˈwɪŋk/
Nghĩa: Nháy mắt, nháy mắt ra hiệu.
- I winked.Tôi nháy mắt.
- Tom winked.Tom nháy mắt.
blink Động từ
UK/ˈblɪŋk/US/ˈblɪŋk/
Nghĩa: Nhấp nháy, nháy mắt, chớp mắt
- Some animals, such as tortoises and hamsters, blink their eyes independently of each other.Một số động vật, như rùa và chuột ham, chớp/nháy từng mắt một độc lập
- Review solutions to various blinking-light patterns on the printer control panel.Hiện các giải pháp về các kiểu/mẫu đèn nhấp nháy trên bảng điều khiển của máy in
nictate Nội động từ
UK/nɪkˈteɪt/US/nɪkˈteɪt/
Nghĩa: Nháy mắt, chớp mắt.
split-second Danh từ
UK/ˌsplɪtˈsɛk(ə)nd/US/ˌsplɪtˈsɛkənd/
Nghĩa: chớp mắt, nháy mắt, sát na, tích tắc
twinkle Danh từ
UK/ˈtwɪŋ.kəl/US/ˈtwɪŋ.kəl/
Nghĩa: Cái nháy mắt.
- in a twinkletrong nháy mắt
- a mischievous twinklemột cái nháy mắt láu lỉnh
nictation Danh từ
UK/nɪˈkteɪʃən/US/nɪˈkteɪʃən/
Nghĩa: Sự nháy mắt.
nictitation Danh từ
UK/nɪktɪˈteɪʃən/US/nɪktɪˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự nháy mắt.
batting Danh từ
UK/ˈbætɪŋ/US/ˈbætɪŋ/
Nghĩa: Sự nháy mắt.
twinkling Danh từ
UK/ˈtwɪŋklɪŋ/US/ˈtwɪŋklɪŋ/
Nghĩa: Sự nhấy nháy; cái nháy mắt.
Câu hỏi thường gặp
Nháy mắt tiếng Anh là gì?
"nháy mắt" trong tiếng Anh là wink (nội động từ), blink (động từ), nictate (nội động từ).