Nhân cách tiếng Anh là gì?
"nhân cách" trong tiếng Anh là personality (danh từ), manhood (danh từ), egohood (danh từ).
personality Danh từ
UK/pɜː.səˈnæ.lə.tɪ/US/ˌpɜɹ.səˈnæ.lə.ti/
Nghĩa: Nhân cách, tính cách.
- My clunker seems to have a personality all of its own.Chiếc xe cũ của tôi hình như có riêng nhân cách của nó.
- He has a split personality.Anh ấy có hai nhân cách.
manhood Danh từ
UK/ˈmænhʊd/US/ˈmænhʊd/
Nghĩa: Nhân cách, nhân tính.
egohood Danh từ
Nghĩa: Nhân cách, cá tính.
moral Danh từ
UK/ˈmɒɹəl/US/ˈmoɹəl/
Nghĩa: Đạo đức, đức hạnh, phẩm hạnh, nhân cách.
- his morals atr excellentđạo đức của anh ta rất tốt
morality Danh từ
UK/məˈɹælɪti/US/məˈɹæləti/
Nghĩa: Đức hạnh, phẩm hạnh, nhân cách.
thew Danh từ
UK/θjuː/US/θ(j)u/
Nghĩa: Sức mạnh tinh thần; phẩm cách; nhân cách.
Câu hỏi thường gặp
Nhân cách tiếng Anh là gì?
"nhân cách" trong tiếng Anh là personality (danh từ), manhood (danh từ), egohood (danh từ).