TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhãn hiệu tiếng Anh là gì?

"nhãn hiệu" trong tiếng Anh là trademark (danh từ), mark (danh từ), brand (danh từ).

trademark Danh từ

UK/ˈtɹeɪdmɑːk/US/ˈtɹeɪdmɑɹk/

Nghĩa: Thương hiệu, nhãn hiệu: tên của sản phẩm hay tổ chức, dùng cho giao dịch, thường là đã được đăng ký để được bảo hộ bởi nhà cầm quyền.

Xem đầy đủ từ "trademark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mark Danh từ

UK/mɑːk/US/mɑɹk/

Nghĩa: Dấu, nhãn, nhãn hiệu.

Xem đầy đủ từ "mark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brand Danh từ

UK/ˈbɹænd/US/ˈbɹænd/

Nghĩa: nhãn hiệu

Xem đầy đủ từ "brand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marque Danh từ

UK/ˈmɑː(ɹ)k/US/ˈmɑː(ɹ)k/

Nghĩa: nhãn hiệu, mác

Xem đầy đủ từ "marque": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stamp Danh từ

UK/stæmp/US/stæmp/

Nghĩa: Nhãn hiệu, dấu bảo đảm.

Xem đầy đủ từ "stamp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idiograph Danh từ

Nghĩa: Nhãn hiệu.

Xem đầy đủ từ "idiograph": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu tiếng Anh là gì?

"nhãn hiệu" trong tiếng Anh là trademark (danh từ), mark (danh từ), brand (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.