Nhún nhảy tiếng Anh là gì?
"nhún nhảy" trong tiếng Anh là swinging (tính từ), dance (nội động từ), elastic (tính từ).
swinging Tính từ
UK/ˈswɪŋɪŋ/US/ˈswɪŋɪŋ/
Nghĩa: Nhún nhảy, nhịp nhàng (dáng đi, điệu hát...).
dance Nội động từ
US/dæns/
Nghĩa: Nhảy lên, rộn lên; nhún nhảy, rung rinh, bập bềnh, rập rình.
- her heart danced with joylòng cô ta rộn lên sung sướng
- to dance for joynhảy lên vì sung sướng
elastic Tính từ
UK/ɪˈlɑːstɪk/US/ə-/
Nghĩa: Nhún nhảy (bước đi...).
springily Phó từ
US/ˈsprɪŋ.i.li/
Nghĩa: Có tính chất khoẻ mạnh, sôi nổi; nhún nhảy (bước đi).
springy Tính từ
UK/ˈspɹɪŋi/US/ˈspɹɪŋi/
Nghĩa: Nhún nhảy (bước đi).
swing Danh từ
UK/ˈswɪŋ/US/ˈswɪŋ/
Nghĩa: Sự (đi) nhún nhảy.
- to walk with a swingđi nhún nhảy
springiness Danh từ
US/ˈsprɪŋ.i.nəs/
Nghĩa: Tính nhún nhảy (bước đi...).
swung Danh từ
UK/swʌŋ/US/swʌŋ/
Nghĩa: Sự (đi) nhún nhảy.
- to walk with a swingđi nhún nhảy
Câu hỏi thường gặp
Nhún nhảy tiếng Anh là gì?
"nhún nhảy" trong tiếng Anh là swinging (tính từ), dance (nội động từ), elastic (tính từ).