TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhún nhảy tiếng Anh là gì?

"nhún nhảy" trong tiếng Anh là swinging (tính từ), dance (nội động từ), elastic (tính từ).

swinging Tính từ

UK/ˈswɪŋɪŋ/US/ˈswɪŋɪŋ/

Nghĩa: Nhún nhảy, nhịp nhàng (dáng đi, điệu hát...).

Xem đầy đủ từ "swinging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dance Nội động từ

US/dæns/

Nghĩa: Nhảy lên, rộn lên; nhún nhảy, rung rinh, bập bềnh, rập rình.

  • her heart danced with joylòng cô ta rộn lên sung sướng
  • to dance for joynhảy lên vì sung sướng

Xem đầy đủ từ "dance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elastic Tính từ

UK/ɪˈlɑːstɪk/US/ə-/

Nghĩa: Nhún nhảy (bước đi...).

Xem đầy đủ từ "elastic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

springily Phó từ

US/ˈsprɪŋ.i.li/

Nghĩa: Có tính chất khoẻ mạnh, sôi nổi; nhún nhảy (bước đi).

Xem đầy đủ từ "springily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

springy Tính từ

UK/ˈspɹɪŋi/US/ˈspɹɪŋi/

Nghĩa: Nhún nhảy (bước đi).

Xem đầy đủ từ "springy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swing Danh từ

UK/ˈswɪŋ/US/ˈswɪŋ/

Nghĩa: Sự (đi) nhún nhảy.

  • to walk with a swingđi nhún nhảy

Xem đầy đủ từ "swing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

springiness Danh từ

US/ˈsprɪŋ.i.nəs/

Nghĩa: Tính nhún nhảy (bước đi...).

Xem đầy đủ từ "springiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swung Danh từ

UK/swʌŋ/US/swʌŋ/

Nghĩa: Sự (đi) nhún nhảy.

  • to walk with a swingđi nhún nhảy

Xem đầy đủ từ "swung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhún nhảy tiếng Anh là gì?

"nhún nhảy" trong tiếng Anh là swinging (tính từ), dance (nội động từ), elastic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.