TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhại tiếng Anh là gì?

"nhại" trong tiếng Anh là mimic (ngoại động từ), ape (ngoại động từ), mock (ngoại động từ).

mimic Ngoại động từ

UK/ˈmɪm.ɪk/US/ˈmɪm.ɪk/

Nghĩa: Nhại (ai).

Xem đầy đủ từ "mimic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ape Ngoại động từ

UK/eɪp/US/eɪp/

Nghĩa: Bắt chước, nhại.

Xem đầy đủ từ "ape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mock Ngoại động từ

UK/mɒk/US/mɑk/

Nghĩa: Nhại, giả làm.

Xem đầy đủ từ "mock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take-off Danh từ

US/ˈteɪk.ˈɔf/

Nghĩa: Sự nhại.

Xem đầy đủ từ "take-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mockery Danh từ

UK/ˈmɒkəɹi/US/ˈmɑkəɹi/

Nghĩa: Sự nhại.

Xem đầy đủ từ "mockery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parody Danh từ

UK/ˈpæɹədi/US/ˈpæɹədi/

Nghĩa: Sự nhại.

Xem đầy đủ từ "parody": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taker-off Danh từ

US/ˈteɪ.kɜː.ˈɔf/

Nghĩa: Người nhại.

Xem đầy đủ từ "taker-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mocker Danh từ

UK/ˈmɔkə/US/ˈmɑkɚ/

Nghĩa: Người nhại, người giả làm.

Xem đầy đủ từ "mocker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhại tiếng Anh là gì?

"nhại" trong tiếng Anh là mimic (ngoại động từ), ape (ngoại động từ), mock (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.