Nhại tiếng Anh là gì?
"nhại" trong tiếng Anh là mimic (ngoại động từ), ape (ngoại động từ), mock (ngoại động từ).
mimic Ngoại động từ
UK/ˈmɪm.ɪk/US/ˈmɪm.ɪk/
Nghĩa: Nhại (ai).
ape Ngoại động từ
UK/eɪp/US/eɪp/
Nghĩa: Bắt chước, nhại.
mock Ngoại động từ
UK/mɒk/US/mɑk/
Nghĩa: Nhại, giả làm.
take-off Danh từ
US/ˈteɪk.ˈɔf/
Nghĩa: Sự nhại.
mockery Danh từ
UK/ˈmɒkəɹi/US/ˈmɑkəɹi/
Nghĩa: Sự nhại.
parody Danh từ
UK/ˈpæɹədi/US/ˈpæɹədi/
Nghĩa: Sự nhại.
taker-off Danh từ
US/ˈteɪ.kɜː.ˈɔf/
Nghĩa: Người nhại.
mocker Danh từ
UK/ˈmɔkə/US/ˈmɑkɚ/
Nghĩa: Người nhại, người giả làm.
Câu hỏi thường gặp
Nhại tiếng Anh là gì?
"nhại" trong tiếng Anh là mimic (ngoại động từ), ape (ngoại động từ), mock (ngoại động từ).