Nhịp điệu tiếng Anh là gì?
"nhịp điệu" trong tiếng Anh là rhythm (danh từ), measure (danh từ), swing (danh từ).
rhythm Danh từ
UK/ˈɹɪð.əm/US/ˈɹɪð.əm/
Nghĩa: Nhịp điệu (trong thơ nhạc).
- I love dancing to my favorite songs, letting the rhythm take control.Tôi thích nhảy theo bài hát ưa thích của mình, để cho nhịp điệu dẫn dắt.
measure Danh từ
UK/ˈmɛʒ.ə/US/ˈmɛʒ.ɚ/
Nghĩa: Nhịp, nhịp điệu.
swing Danh từ
UK/ˈswɪŋ/US/ˈswɪŋ/
Nghĩa: Nhịp điệu (thơ...).
pulse Danh từ
UK/pʌls/US/pʌls/
Nghĩa: Nhịp điệu.
mensural Tính từ
US/ˈmɛnts.rəl/
Nghĩa: Nhịp điệu.
scansion Danh từ
UK/ˈskæn.ʃən/US/ˈskæn.ʃən/
Nghĩa: Nhịp điệu.
swung Danh từ
UK/swʌŋ/US/swʌŋ/
Nghĩa: Nhịp điệu (thơ...).
Câu hỏi thường gặp
Nhịp điệu tiếng Anh là gì?
"nhịp điệu" trong tiếng Anh là rhythm (danh từ), measure (danh từ), swing (danh từ).