TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhịp điệu tiếng Anh là gì?

"nhịp điệu" trong tiếng Anh là rhythm (danh từ), measure (danh từ), swing (danh từ).

rhythm Danh từ

UK/ˈɹɪð.əm/US/ˈɹɪð.əm/

Nghĩa: Nhịp điệu (trong thơ nhạc).

  • I love dancing to my favorite songs, letting the rhythm take control.Tôi thích nhảy theo bài hát ưa thích của mình, để cho nhịp điệu dẫn dắt.

Xem đầy đủ từ "rhythm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

measure Danh từ

UK/ˈmɛʒ.ə/US/ˈmɛʒ.ɚ/

Nghĩa: Nhịp, nhịp điệu.

Xem đầy đủ từ "measure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swing Danh từ

UK/ˈswɪŋ/US/ˈswɪŋ/

Nghĩa: Nhịp điệu (thơ...).

Xem đầy đủ từ "swing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pulse Danh từ

UK/pʌls/US/pʌls/

Nghĩa: Nhịp điệu.

Xem đầy đủ từ "pulse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mensural Tính từ

US/ˈmɛnts.rəl/

Nghĩa: Nhịp điệu.

Xem đầy đủ từ "mensural": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scansion Danh từ

UK/ˈskæn.ʃən/US/ˈskæn.ʃən/

Nghĩa: Nhịp điệu.

Xem đầy đủ từ "scansion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swung Danh từ

UK/swʌŋ/US/swʌŋ/

Nghĩa: Nhịp điệu (thơ...).

Xem đầy đủ từ "swung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhịp điệu tiếng Anh là gì?

"nhịp điệu" trong tiếng Anh là rhythm (danh từ), measure (danh từ), swing (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.