Nhọt tiếng Anh là gì?
"nhọt" trong tiếng Anh là boil (danh từ), carbuncle (danh từ), imposthume (danh từ).
boil Danh từ
UK/bɔɪ(ə)l/US/bɔɪ(ə)l/
Nghĩa: Nhọt, đinh.
carbuncle Danh từ
UK/ˈkɑː.bʌŋ.kl̩/US/ˈkɑɹˌbʌŋ.kl̩/
Nghĩa: Nhọt, cụm nhọt (trên mũi hay mặt).
imposthume Danh từ
Nghĩa: Nhọt, ung, nhọt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
impostume Danh từ
UK/ɪmˈpɒstjuːm/
Nghĩa: Nhọt, ung, nhọt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
ulcer Danh từ
UK/ˈʌlsə/US/ˈʌlsɚ/
Nghĩa: Ung, nhọt (nghĩa bóng).
furuncle
UK/ˈfjʊə.ɹʌŋ.kəl/US/ˈfjʊɹˌʌŋ.kəl/
Câu hỏi thường gặp
Nhọt tiếng Anh là gì?
"nhọt" trong tiếng Anh là boil (danh từ), carbuncle (danh từ), imposthume (danh từ).