TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhọt tiếng Anh là gì?

"nhọt" trong tiếng Anh là boil (danh từ), carbuncle (danh từ), imposthume (danh từ).

boil Danh từ

UK/bɔɪ(ə)l/US/bɔɪ(ə)l/

Nghĩa: Nhọt, đinh.

Xem đầy đủ từ "boil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carbuncle Danh từ

UK/ˈkɑː.bʌŋ.kl̩/US/ˈkɑɹˌbʌŋ.kl̩/

Nghĩa: Nhọt, cụm nhọt (trên mũi hay mặt).

Xem đầy đủ từ "carbuncle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imposthume Danh từ

Nghĩa: Nhọt, ung, nhọt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Xem đầy đủ từ "imposthume": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impostume Danh từ

UK/ɪmˈpɒstjuːm/

Nghĩa: Nhọt, ung, nhọt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Xem đầy đủ từ "impostume": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ulcer Danh từ

UK/ˈʌlsə/US/ˈʌlsɚ/

Nghĩa: Ung, nhọt (nghĩa bóng).

Xem đầy đủ từ "ulcer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

furuncle

UK/ˈfjʊə.ɹʌŋ.kəl/US/ˈfjʊɹˌʌŋ.kəl/

Xem đầy đủ từ "furuncle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhọt tiếng Anh là gì?

"nhọt" trong tiếng Anh là boil (danh từ), carbuncle (danh từ), imposthume (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.