TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhờ tiếng Anh là gì?

"nhờ" trong tiếng Anh là thanks to (giới từ), due to (giới từ), through (giới từ).

thanks to Giới từ

Nghĩa: nhờ vào, nhờ

  • Thanks to its eyes, an owl can see really well in the dark.Nhờ đôi mắt của nó, con cú có thể nhìn rất tốt trong bóng tối.
  • The killer was identified thanks to footprints left at the scene.Kẻ sát nhân bị phát hiện nhờ vào dấu chân để lại ở hiện trường.

Xem đầy đủ từ "thanks to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

due to Giới từ

Nghĩa: Do, vì, nhờ, tại.

Xem đầy đủ từ "due to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

through Giới từ

UK/θɹuː/US/θɹu/

Nghĩa: Do, vì, nhờ, bởi, tại.

  • David got the job through his uncle.David đã xin được việc nhờ vào chú của mình.
  • through whom did you learn that?do ai mà anh biết điều đó?

Xem đầy đủ từ "through": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ask

UK/ɑːsk/US/æsk/

Xem đầy đủ từ "ask": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

power Động từ

UK/ˈpaʊ̯ə̯/US/ˈpaʊ̯.ɚ/

Nghĩa: nhờ

Xem đầy đủ từ "power": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upon Giới từ

UK/əˈpɒn/US/əˈpɑn/

Nghĩa: Nhờ vào, bằng, nhờ.

  • to depend upon someone to livenhờ vào ai mà sống

Xem đầy đủ từ "upon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

owing to

Xem đầy đủ từ "owing to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thro Giới từ

US/ˈθruː/

Nghĩa: Do, vì, nhờ, bởi, tại.

  • through whom did you learn that?do ai mà anh biết điều đó?
  • through ignorancedo (vì) dốt nát

Xem đầy đủ từ "thro": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thro' Giới từ

Nghĩa: Do, vì, nhờ, bởi, tại.

  • through whom did you learn that?do ai mà anh biết điều đó?
  • through ignorancedo (vì) dốt nát

Xem đầy đủ từ "thro'": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhờ tiếng Anh là gì?

"nhờ" trong tiếng Anh là thanks to (giới từ), due to (giới từ), through (giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.