Nhờ tiếng Anh là gì?
"nhờ" trong tiếng Anh là thanks to (giới từ), due to (giới từ), through (giới từ).
thanks to Giới từ
Nghĩa: nhờ vào, nhờ
- Thanks to its eyes, an owl can see really well in the dark.Nhờ đôi mắt của nó, con cú có thể nhìn rất tốt trong bóng tối.
- The killer was identified thanks to footprints left at the scene.Kẻ sát nhân bị phát hiện nhờ vào dấu chân để lại ở hiện trường.
due to Giới từ
Nghĩa: Do, vì, nhờ, tại.
through Giới từ
UK/θɹuː/US/θɹu/
Nghĩa: Do, vì, nhờ, bởi, tại.
- David got the job through his uncle.David đã xin được việc nhờ vào chú của mình.
- through whom did you learn that?do ai mà anh biết điều đó?
ask
UK/ɑːsk/US/æsk/
power Động từ
UK/ˈpaʊ̯ə̯/US/ˈpaʊ̯.ɚ/
Nghĩa: nhờ
upon Giới từ
UK/əˈpɒn/US/əˈpɑn/
Nghĩa: Nhờ vào, bằng, nhờ.
- to depend upon someone to livenhờ vào ai mà sống
owing to
thro Giới từ
US/ˈθruː/
Nghĩa: Do, vì, nhờ, bởi, tại.
- through whom did you learn that?do ai mà anh biết điều đó?
- through ignorancedo (vì) dốt nát
thro' Giới từ
Nghĩa: Do, vì, nhờ, bởi, tại.
- through whom did you learn that?do ai mà anh biết điều đó?
- through ignorancedo (vì) dốt nát
Câu hỏi thường gặp
Nhờ tiếng Anh là gì?
"nhờ" trong tiếng Anh là thanks to (giới từ), due to (giới từ), through (giới từ).