Nhợt nhạt tiếng Anh là gì?
"nhợt nhạt" trong tiếng Anh là pale (nội động từ), wan (tính từ), wanly (tính từ).
pale Nội động từ
UK/peɪl/US/peɪl/
Nghĩa: Tái đi, nhợt nhạt, xanh xám.
wan Tính từ
UK/wɒn/US/wɑn/
Nghĩa: Xanh xao; nhợt nhạt, yếu ớt.
- a wan complexionnước da xanh xao
- a wan lightánh sáng nhợt nhạt
wanly Tính từ
US/ˈwɑːn.li/
Nghĩa: Xanh xao; vàng vọt; nhợt nhạt (người, bề ngoài của anh ta).
grey Tính từ
UK/ɡɹeɪ/US/ɡɹeɪ/
Nghĩa: Xanh xao, nhợt nhạt, xanh mét (nước da).
tallowy Tính từ
US/ˈtæ.ˌlo.ʊi/
Nghĩa: Tái mét; xanh nhợt, nhợt nhạt.
tallow-face Danh từ
US/ˈtæ.ˌloʊ.ˈfeɪs/
Nghĩa: Người tái nhợt, người nhợt nhạt.
wanness Danh từ
US/ˈwɑːn.nəs/
Nghĩa: Sự xanh xao; sự vàng vọt; sự nhợt nhạt (người, bề ngoài của anh ta).
Câu hỏi thường gặp
Nhợt nhạt tiếng Anh là gì?
"nhợt nhạt" trong tiếng Anh là pale (nội động từ), wan (tính từ), wanly (tính từ).