TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhục dục tiếng Anh là gì?

"nhục dục" trong tiếng Anh là sensual (tính từ), sexually (phó từ), carnal (tính từ).

sensual Tính từ

UK/ˈsɛnsjuːəl/US/ˈsɛn.ʃu.əl/

Nghĩa: Xác thịt, (thuộc) nhục dục.

  • sensual pleasuresthú nhục dục

Xem đầy đủ từ "sensual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sexually Phó từ

UK/ˈsɛksjʊəli/US/ˈsɛksjʊəli/

Nghĩa: Giới tính; nhục dục; (thuộc) các vấn đề sinh lý.

Xem đầy đủ từ "sexually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carnal Tính từ

US/ˈkɑɹnəl/

Nghĩa: Xác thịt, (thuộc) nhục dục.

  • carnal desireham muốn về xác thịt
  • to have carnal knowledge of someoneăn nằm với ai

Xem đầy đủ từ "carnal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carnality Danh từ

US/ˈkɑːr.nᵊ.lə.ti/

Nghĩa: Nhục dục, sự ham muốn nhục dục.

Xem đầy đủ từ "carnality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concupiscence Danh từ

UK/kənˈkjuːpɪsəns/

Nghĩa: Nhục dục, sự dâm dục.

Xem đầy đủ từ "concupiscence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fleshly Tính từ

US/ˈflɛʃ.li/

Nghĩa: Xác thịt, nhục dục.

Xem đầy đủ từ "fleshly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

venus Danh từ

UK/ˈviːnəs/US/ˈviːnəs/

Nghĩa: Nhục dục, dục tình.

Xem đầy đủ từ "venus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brute Tính từ

UK/bɹuːt/US/bɹut/

Nghĩa: Xác thịt, nhục dục.

Xem đầy đủ từ "brute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

animalism Danh từ

US/ˈæ.nə.mə.ˌlɪ.zəm/

Nghĩa: Nhục dục, nhục cảm.

Xem đầy đủ từ "animalism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sensually Phó từ

US/ˈsɛnt.ʃə.wəl.li/

Nghĩa: Nhục dục, dâm dục.

Xem đầy đủ từ "sensually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhục dục tiếng Anh là gì?

"nhục dục" trong tiếng Anh là sensual (tính từ), sexually (phó từ), carnal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.