TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fleshly

US/ˈflɛʃ.li/ giọng máy của trình duyệt

fleshly nghĩa là xác thịt, nhục dục, trần tục.

Nghĩa của fleshly

Tính từ

  1. Xác thịt, nhục dục.
  2. Trần tục.

Dạng từ của fleshly

So sánh hơnfleshlier
So sánh nhấtfleshliest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fleshly

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của fleshly

Câu hỏi thường gặp

fleshly nghĩa là gì?

fleshly (tính từ) nghĩa là xác thịt, nhục dục, trần tục.

fleshly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fleshly: giọng Mỹ (US) /ˈflɛʃ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.