fleshly
US/ˈflɛʃ.li/
giọng máy của trình duyệt
fleshly nghĩa là xác thịt, nhục dục, trần tục.
Nghĩa của fleshly
Tính từ
- Xác thịt, nhục dục.
- Trần tục.
Dạng từ của fleshly
| So sánh hơn | fleshlier |
| So sánh nhất | fleshliest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fleshly
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của fleshly
Câu hỏi thường gặp
fleshly nghĩa là gì?
fleshly (tính từ) nghĩa là xác thịt, nhục dục, trần tục.
fleshly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fleshly: giọng Mỹ (US) /ˈflɛʃ.li/.