Nhai tiếng Anh là gì?
"nhai" trong tiếng Anh là chew (động từ), munch (động từ), crunch (ngoại động từ).
chew Động từ
UK/tʃuː/US/t͡ʃ(j)u/
Nghĩa: nhai, nhằn, nhá
- Tom chews tobacco.Tom nhai thuốc lá.
- I chewed the gum.Tôi đã nhai kẹo gum.
munch Động từ
UK/mʌntʃ/
Nghĩa: Nhai, nhai tóp tép, nhai trệu trạo.
crunch Ngoại động từ
UK/kɹʌnt͡ʃ/US/kɹʌnt͡ʃ/
Nghĩa: Nhai, gặm.
- to crunch a bonegặm xương
ruminate
UK/ˈɹumɪneɪt/US/ˈɹumɪneɪt/
champ Danh từ
UK/t͡ʃæmp/US/t͡ʃæmp/
Nghĩa: Sự gặm, sự nhai.
chaw Danh từ
UK/t͡ʃɔː/US/t͡ʃɔ/
Nghĩa: Sự nhai.
mastication Danh từ
UK/mæstɪˈkeɪʃən/US/mæstɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự nhai.
Câu hỏi thường gặp
Nhai tiếng Anh là gì?
"nhai" trong tiếng Anh là chew (động từ), munch (động từ), crunch (ngoại động từ).