Nhanh nhẩu tiếng Anh là gì?
"nhanh nhẩu" trong tiếng Anh là agile (tính từ), brisk (tính từ), breezy (tính từ).
agile Tính từ
UK/ˈæd͡ʒ.aɪl/US/ˈæd͡ʒ.aɪl/
Nghĩa: Nhanh nhẹn, nhanh nhẩu, lẹ làng, lanh lợi.
brisk Tính từ
UK/bɹɪsk/US/bɹɪsk/
Nghĩa: Nhanh, nhanh nhẩu, nhanh nhẹn; lanh lợi.
- brisk pacebước đi nhanh nhẹn
breezy Tính từ
UK/ˈbɹiːzi/US/ˈbɹiːzi/
Nghĩa: Hoạt bát, nhanh nhẩu.
pert Tính từ
UK/pɜːt/US/pɝt/
Nghĩa: Hoạt bát, nhanh nhẩu.
agility Danh từ
UK/əˈd͡ʒɪl.ɪ.ti/US/əˈd͡ʒɪl.ə.ti/
Nghĩa: Sự nhanh nhẹn, sự nhanh nhẩu, sự lẹ làng, sự lanh lợi.
alacrity Danh từ
UK/əˈlakrᵻti/
Nghĩa: Sự hoạt bát, sự nhanh nhẩu.
alertness Danh từ
US/əˈlɝt.nəs/
Nghĩa: Tính lanh lợi, tính nhanh nhẹn, tính nhanh nhẩu, tính hoạt bát.
breeziness Danh từ
US/ˈbri.zi.nəs/
Nghĩa: Tính hoạt bát, tính nhanh nhẩu.
Câu hỏi thường gặp
Nhanh nhẩu tiếng Anh là gì?
"nhanh nhẩu" trong tiếng Anh là agile (tính từ), brisk (tính từ), breezy (tính từ).