No tiếng Anh là gì?
"no" trong tiếng Anh là full (tính từ), saturated (tính từ), satiate (tính từ).
full Tính từ
UK/fʊl/US/fʊl/ giọng người thật
Nghĩa: No, no nê.
- They drink and eat until they're full. Họ ăn uống cho đến khi no bụng.
- a full stomach bụng no
saturated Tính từ
US/ˈsæ.tʃə.ˌreɪ.təd/ giọng người thật
Nghĩa: No, bão hoà.
satiate Tính từ
UK/ˈseɪʃɪeɪt/US/ˈseɪʃɪeɪt/ giọng người thật
Nghĩa: No, chán ngấy, thoả mãn.
saturate Tính từ
US/ˈsæt͡ʃəˌɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: No, bão hoà.
complete
UK/kəmˈpliːt/US/kəmˈpliːt/ giọng người thật
saturation Danh từ
US/ˌsæ.tʃə.ˈreɪ.ʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự no, sự bão hoà, trạng thái bão hoà; độ bão hoà.
satiety Danh từ
UK/səˈtaɪ̯ɪti/US/səˈtaɪ̯ɪti/ giọng người thật
Nghĩa: Sự no, sự chán (vì đã thoả mãn); sự chán ứ, sự ngấy.
- to satiety cho đến chán
- to eat to satiety ăn đến chán
Câu hỏi thường gặp
No tiếng Anh là gì?
"no" trong tiếng Anh là full (tính từ), saturated (tính từ), satiate (tính từ).