TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Oai vệ tiếng Anh là gì?

"oai vệ" trong tiếng Anh là majestic (tính từ), august (tính từ), stately (tính từ).

majestic Tính từ

UK/məˈd͡ʒɛstɪk/US/məˈd͡ʒɛstɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Uy nghi, oai nghiêm, oai vệ, đường bệ.

Xem đầy đủ từ "majestic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

august Tính từ

UK/ɔːˈɡʌst/US/ɔˈɡʌst/ giọng người thật

Nghĩa: Uy nghi, oai nghiêm, oai vệ, oai phong.

Xem đầy đủ từ "august": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stately Tính từ

UK/ˈsteɪtli/ giọng máy

Nghĩa: Oai vệ, oai nghiêm (dáng, người).

Xem đầy đủ từ "stately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

majesticalness Danh từ

Nghĩa: Dáng vẻ uy nghi, oai vệ...

Xem đầy đủ từ "majesticalness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impressive Tính từ

UK/ɪmˈpɹɛsɪv/US/ɪmˈpɹɛsɪv/ giọng người thật

Nghĩa: Hùng vĩ, nguy nga, oai vệ, uy nghi.

  • an impressive scenecảnh hùng vĩ

Xem đầy đủ từ "impressive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imperial Tính từ

UK/ɪmˈpɪə.ɹi.əl/US/ɪmˈpɪɹ.i.əl/ giọng người thật

Nghĩa: Uy nghi, oai vệ, đường bệ; lộng lẫy, tráng lệ, nguy nga.

Xem đầy đủ từ "imperial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

olympian Tính từ

UK/əˈlɪm.pɪ.ən/US/əˈlɪm.pi.ən/ giọng người thật

Nghĩa: Oai vệ, đường bệ.

Xem đầy đủ từ "olympian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stateliness Danh từ

Nghĩa: Sự oai vệ, sự oai nghiêm.

Xem đầy đủ từ "stateliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commanding Tính từ

UK/kəˈmɑːndɪŋ/US/kəˈmændɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Oai vệ, uy nghi.

Xem đầy đủ từ "commanding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Oai vệ tiếng Anh là gì?

"oai vệ" trong tiếng Anh là majestic (tính từ), august (tính từ), stately (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "majestic": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "august": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "impressive": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "imperial": TreeMama, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "olympian": Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "commanding": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.