TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Oxy hoá tiếng Anh là gì?

"oxy hoá" trong tiếng Anh là oxidize (động từ), oxygenate (ngoại động từ), oxygenise (ngoại động từ).

oxidize Động từ

UK/ˈɒksɪdaɪz/US/ˈɒksɪdaɪz/

Nghĩa: làm gỉ, oxy hoá

Xem đầy đủ từ "oxidize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oxygenate Ngoại động từ

UK/ˈɒksɪdʒəneɪt/US/ˈɒksɪdʒəneɪt/

Nghĩa: Oxy hoá.

Xem đầy đủ từ "oxygenate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oxygenise Ngoại động từ

Nghĩa: Oxy hoá.

Xem đầy đủ từ "oxygenise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oxygenize Ngoại động từ

Nghĩa: Oxy hoá.

Xem đầy đủ từ "oxygenize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oxidate Ngoại động từ

Nghĩa: Oxy hoá.

Xem đầy đủ từ "oxidate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oxidise Ngoại động từ

Nghĩa: Oxy hoá.

Xem đầy đủ từ "oxidise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oxidation Danh từ

UK/ɒksɪˈdeɪʃ(ə)n/US/ˌɑksɪˈdeɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự oxy hoá.

Xem đầy đủ từ "oxidation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oxidization Danh từ

US/ˌɑksɪdɪˈzeɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự oxy hoá.

Xem đầy đủ từ "oxidization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Oxy hoá tiếng Anh là gì?

"oxy hoá" trong tiếng Anh là oxidize (động từ), oxygenate (ngoại động từ), oxygenise (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.