Oxy hoá tiếng Anh là gì?
"oxy hoá" trong tiếng Anh là oxidize (động từ), oxygenate (ngoại động từ), oxygenise (ngoại động từ).
oxidize Động từ
UK/ˈɒksɪdaɪz/US/ˈɒksɪdaɪz/
Nghĩa: làm gỉ, oxy hoá
oxygenate Ngoại động từ
UK/ˈɒksɪdʒəneɪt/US/ˈɒksɪdʒəneɪt/
Nghĩa: Oxy hoá.
oxygenise Ngoại động từ
Nghĩa: Oxy hoá.
oxygenize Ngoại động từ
Nghĩa: Oxy hoá.
oxidate Ngoại động từ
Nghĩa: Oxy hoá.
oxidise Ngoại động từ
Nghĩa: Oxy hoá.
oxidation Danh từ
UK/ɒksɪˈdeɪʃ(ə)n/US/ˌɑksɪˈdeɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự oxy hoá.
oxidization Danh từ
US/ˌɑksɪdɪˈzeɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự oxy hoá.
Câu hỏi thường gặp
Oxy hoá tiếng Anh là gì?
"oxy hoá" trong tiếng Anh là oxidize (động từ), oxygenate (ngoại động từ), oxygenise (ngoại động từ).