TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phát sinh tiếng Anh là gì?

"phát sinh" trong tiếng Anh là stem (nội động từ), arise, genetic (tính từ).

stem Nội động từ

UK/stɛm/US/stɛm/

Nghĩa: Phát sinh, bắt nguồn.

Xem đầy đủ từ "stem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arise

UK/əˈɹaɪz/US/əˈɹaɪz/

Xem đầy đủ từ "arise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

genetic Tính từ

UK/d͡ʒəˈnɛt.ɪk/US/d͡ʒəˈnɛt.ɪk/

Nghĩa: Phát sinh.

  • genetic classificationphép phân loại phát sinh

Xem đầy đủ từ "genetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

originative Tính từ

US/ə.ˈrɪ.dʒə.ˌneɪ.tɪv/

Nghĩa: Phát sinh, tạo thành.

Xem đầy đủ từ "originative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

productively Phó từ

US/prə.ˈdək.tɪv.li/

Nghĩa: Tạo ra, phát sinh (sau khi làm cái gì).

Xem đầy đủ từ "productively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pullulate Nội động từ

UK/ˈpʌl.jʊ.leɪt/US/ˈpʌl.jʊ.leɪt/

Nghĩa: Nảy sinh, phát sinh (thuyết...).

Xem đầy đủ từ "pullulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pullulation Danh từ

UK/ˌpʌljʊˈleɪʃən/US/ˌpʌljʊˈleɪʃən/

Nghĩa: Sự nảy sinh, sự phát sinh (thuyết...).

Xem đầy đủ từ "pullulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

generating Tính từ

US/ˈdʒɛ.nə.ˌreɪ.tiɳ/

Nghĩa: Sinh ra; tạo ra; phát sinh.

Xem đầy đủ từ "generating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phát sinh tiếng Anh là gì?

"phát sinh" trong tiếng Anh là stem (nội động từ), arise, genetic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.