Phát sinh tiếng Anh là gì?
"phát sinh" trong tiếng Anh là stem (nội động từ), arise, genetic (tính từ).
stem Nội động từ
UK/stɛm/US/stɛm/
Nghĩa: Phát sinh, bắt nguồn.
arise
UK/əˈɹaɪz/US/əˈɹaɪz/
genetic Tính từ
UK/d͡ʒəˈnɛt.ɪk/US/d͡ʒəˈnɛt.ɪk/
Nghĩa: Phát sinh.
- genetic classificationphép phân loại phát sinh
originative Tính từ
US/ə.ˈrɪ.dʒə.ˌneɪ.tɪv/
Nghĩa: Phát sinh, tạo thành.
productively Phó từ
US/prə.ˈdək.tɪv.li/
Nghĩa: Tạo ra, phát sinh (sau khi làm cái gì).
pullulate Nội động từ
UK/ˈpʌl.jʊ.leɪt/US/ˈpʌl.jʊ.leɪt/
Nghĩa: Nảy sinh, phát sinh (thuyết...).
pullulation Danh từ
UK/ˌpʌljʊˈleɪʃən/US/ˌpʌljʊˈleɪʃən/
Nghĩa: Sự nảy sinh, sự phát sinh (thuyết...).
generating Tính từ
US/ˈdʒɛ.nə.ˌreɪ.tiɳ/
Nghĩa: Sinh ra; tạo ra; phát sinh.
Câu hỏi thường gặp
Phát sinh tiếng Anh là gì?
"phát sinh" trong tiếng Anh là stem (nội động từ), arise, genetic (tính từ).