Phê phán tiếng Anh là gì?
"phê phán" trong tiếng Anh là criticise (động từ), criticize (động từ), critical (tính từ).
criticise Động từ
Nghĩa: Phê bình, phê phán, bình phẩm, chỉ trích.
criticize Động từ
UK/ˈkɹɪtɪsaɪz/US/ˈkɹɪtɪsaɪz/
Nghĩa: Phê bình, phê phán, bình phẩm, chỉ trích.
- The policy of the government was criticized by the opposition party.Chính sách của chính phủ bị phê phán bởi đảng đối lập.
critical Tính từ
UK/ˈkɹɪt.ɪ.kəl/US/ˈkɹɪt.ɪ.kəl/
Nghĩa: Phê bình, phê phán.
gloss Động từ
UK/ɡlɒs/US/ɡlɔs/
Nghĩa: Phê bình, phê phán.
reflection Danh từ
UK/ɹɪˈflɛkʃən/US/ɹɪˈflɛkʃən/
Nghĩa: Sự nhận xét, sự phê phán.
appreciation Danh từ
UK/əˌpɹiː.ʃiˈeɪ.ʃən/US/əˌpɹi.ʃiˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự phê phán (một cuốn tiểu thuyết...).
criticism Danh từ
UK/ˈkɹɪtɪsɪzm̩/US/ˈkɹɪtɪsɪzm̩/
Nghĩa: Sự phê bình, sự phê phán, sự bình phẩm, sự chỉ trích.
reffection Danh từ
Nghĩa: Sự nhận xét, sự phê phán.
reflexion Danh từ
UK/ɹɪˈflɛkʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự nhận xét, sự phê phán.
Câu hỏi thường gặp
Phê phán tiếng Anh là gì?
"phê phán" trong tiếng Anh là criticise (động từ), criticize (động từ), critical (tính từ).