Phó tiếng Anh là gì?
"phó" trong tiếng Anh là vice (tiền tố), deputy (danh từ), assistant (tính từ).
vice Tiền tố
UK/vaɪs/US/vaɪs/
Nghĩa: Phó.
deputy Danh từ
UK/ˈdɛpjəti/US/ˈdɛpjəti/
Nghĩa: phó
- deputy chairmanphó chủ tịch
assistant Tính từ
UK/əˈsɪstənt/US/əˈsɪstənt/
Nghĩa: Giúp đỡ, phụ, phó.
- assistant surgeonngười phụ mổ
- assistant managerphó giám đốc
leave
UK/ˈliːv/US/ˈliːv/
associate Tính từ
UK/əˈsəʊʃi.ət/US/əˈsoʊʃi.ət/
Nghĩa: Cùng cộng tác, phụ, phó, trợ.
- associate editorphó tổng biên tập
entrust
UK/ɪnˈtɹʌst/US/ɪnˈtɹʌst/
Câu hỏi thường gặp
Phó tiếng Anh là gì?
"phó" trong tiếng Anh là vice (tiền tố), deputy (danh từ), assistant (tính từ).