TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phó tiếng Anh là gì?

"phó" trong tiếng Anh là vice (tiền tố), deputy (danh từ), assistant (tính từ).

vice Tiền tố

UK/vaɪs/US/vaɪs/

Nghĩa: Phó.

Xem đầy đủ từ "vice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deputy Danh từ

UK/ˈdɛpjəti/US/ˈdɛpjəti/

Nghĩa: phó

  • deputy chairmanphó chủ tịch

Xem đầy đủ từ "deputy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assistant Tính từ

UK/əˈsɪstənt/US/əˈsɪstənt/

Nghĩa: Giúp đỡ, phụ, phó.

  • assistant surgeonngười phụ mổ
  • assistant managerphó giám đốc

Xem đầy đủ từ "assistant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leave

UK/ˈliːv/US/ˈliːv/

Xem đầy đủ từ "leave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

associate Tính từ

UK/əˈsəʊʃi.ət/US/əˈsoʊʃi.ət/

Nghĩa: Cùng cộng tác, phụ, phó, trợ.

  • associate editorphó tổng biên tập

Xem đầy đủ từ "associate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entrust

UK/ɪnˈtɹʌst/US/ɪnˈtɹʌst/

Xem đầy đủ từ "entrust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phó tiếng Anh là gì?

"phó" trong tiếng Anh là vice (tiền tố), deputy (danh từ), assistant (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.