TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phóng thích tiếng Anh là gì?

"phóng thích" trong tiếng Anh là free (ngoại động từ), liberate (ngoại động từ), release (ngoại động từ).

free Ngoại động từ

UK/fɹiː/US/fɹi/

Nghĩa: Thả, phóng thích, giải phóng, trả tự do.

Xem đầy đủ từ "free": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

liberate Ngoại động từ

UK/ˈlɪbəɹeɪt/US/ˈlɪbəˌɹeɪt/

Nghĩa: Tha, thả, giải phóng, phóng thích, cho tự do.

Xem đầy đủ từ "liberate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

release Ngoại động từ

UK/ɹəˈliːs/US/ɹəˈliːs/

Nghĩa: Tha, thả, phóng thích.

  • to release a prisonertha một người tù

Xem đầy đủ từ "release": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enlarge Ngoại động từ

UK/ɪnˈlɑːd͡ʒ/US/ɪnˈlɑɹd͡ʒ/

Nghĩa: Thả, phóng thích.

Xem đầy đủ từ "enlarge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set free

Xem đầy đủ từ "set free": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncoop Ngoại động từ

Nghĩa: Thả, phóng thích (tù binh).

Xem đầy đủ từ "uncoop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

liberation Danh từ

UK/ˌlɪbəˈɹeɪʃən/US/ˌlɪbəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự giải phóng, sự phóng thích.

  • the national liberation movementphong trào giải phóng dân tộc
  • people's liberation armyquân đội giải phóng nhân dân

Xem đầy đủ từ "liberation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lib Danh từ

UK/ˈlɪb/US/ˈlɪb/

Nghĩa: Thgt sự giải phóng, sự phóng thích.

Xem đầy đủ từ "lib": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phóng thích tiếng Anh là gì?

"phóng thích" trong tiếng Anh là free (ngoại động từ), liberate (ngoại động từ), release (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.