Phả hệ tiếng Anh là gì?
"phả hệ" trong tiếng Anh là pedigree (danh từ), genealogical (tính từ), genealogy.
pedigree Danh từ
UK/ˈpɛd.ɪ.ɡɹi/
Nghĩa: Phả hệ.
genealogical Tính từ
US/ˌd͡ʒiniəˈlɑd͡ʒɪkəl/
Nghĩa: Phả hệ.
- a genealogical treecây phả hệ
genealogy
UK/ˌdʒiːniˈælədʒi/US/ˌd͡ʒiniˈɑlədʒi/
family tree Danh từ
Nghĩa: Gia phổ, gia phả, phả đồ, cây phả hệ, cây gia hệ, sơ đồ gia hệ.
stemma Danh từ
US/ˈstɛ.mə/
Nghĩa: Cây dòng họ, cây phả hệ.
stemmata Danh từ
Nghĩa: Cây dòng họ, cây phả hệ.
Câu hỏi thường gặp
Phả hệ tiếng Anh là gì?
"phả hệ" trong tiếng Anh là pedigree (danh từ), genealogical (tính từ), genealogy.