TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phả hệ tiếng Anh là gì?

"phả hệ" trong tiếng Anh là pedigree (danh từ), genealogical (tính từ), genealogy.

pedigree Danh từ

UK/ˈpɛd.ɪ.ɡɹi/

Nghĩa: Phả hệ.

Xem đầy đủ từ "pedigree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

genealogical Tính từ

US/ˌd͡ʒiniəˈlɑd͡ʒɪkəl/

Nghĩa: Phả hệ.

  • a genealogical treecây phả hệ

Xem đầy đủ từ "genealogical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

genealogy

UK/ˌdʒiːniˈælədʒi/US/ˌd͡ʒiniˈɑlədʒi/

Xem đầy đủ từ "genealogy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

family tree Danh từ

Nghĩa: Gia phổ, gia phả, phả đồ, cây phả hệ, cây gia hệ, sơ đồ gia hệ.

Xem đầy đủ từ "family tree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stemma Danh từ

US/ˈstɛ.mə/

Nghĩa: Cây dòng họ, cây phả hệ.

Xem đầy đủ từ "stemma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stemmata Danh từ

Nghĩa: Cây dòng họ, cây phả hệ.

Xem đầy đủ từ "stemmata": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phả hệ tiếng Anh là gì?

"phả hệ" trong tiếng Anh là pedigree (danh từ), genealogical (tính từ), genealogy.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.