Phấn chấn tiếng Anh là gì?
"phấn chấn" trong tiếng Anh là be in high spirits (cụm từ), elated (tính từ), elate (tính từ).
be in high spirits Cụm từ
Nghĩa: Vui vẻ phấn khởi, phấn chấn.
- He is in high spirits today.Anh ấy hôm nay vui vẻ phấn chấn.
Xem đầy đủ từ "be in high spirits": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
elated Tính từ
UK/ɪˈleɪtɪd/US/ɪˈleɪtɪd/
Nghĩa: Phấn chấn, phấn khởi, hân hoan, hoan hỉ.
elate Tính từ
UK/ɪˈleɪt/US/ɪˈleɪt/
Nghĩa: Phấn chấn, phấn khởi, hân hoan, hoan hỉ.
zappy Tính từ
UK/ˈzæpi/US/ˈzæpi/
Nghĩa: Phấn chấn, phấn khởi.
be full of beans Cụm từ
Nghĩa: Hăng hái, sôi nổi, phấn chấn.
bean-fed Tính từ
Nghĩa: Hăng hái, sôi nổi, phấn chấn.
in good spirits Cụm từ
Nghĩa: Vui vẻ, phấn khởi, phấn chấn.
cheer Nội động từ
UK/t͡ʃɪə/US/t͡ʃɪɹ/
Nghĩa: Phấn khởi, phấn chấn, hớn hở, vui vẻ lên, hăng hái lên.
- cheer up, boys!vui vẻ lên, hăng hái lên nào các cậu!
elation Danh từ
UK/ɪˈleɪʃən/US/ɪˈleɪʃən/
Nghĩa: Sự phấn chấn, sự phấn khởi, sự hân hoan, sự hoan hỉ; niềm vui.
elevated Tính từ
US/ˈɛl.əˌveɪ.dɪd/
Nghĩa: Phấn khởi, phấn chấn; hân hoan, hoan hỉ.
Câu hỏi thường gặp
Phấn chấn tiếng Anh là gì?
"phấn chấn" trong tiếng Anh là be in high spirits (cụm từ), elated (tính từ), elate (tính từ).