elate
UK/ɪˈleɪt/
US/ɪˈleɪt/
giọng máy của trình duyệt
elate nghĩa là làm phấn chấn, làm phấn khởi, làm tự hào, làm hãnh diện.
Nghĩa của elate
Ngoại động từ
- Làm phấn chấn, làm phấn khởi, làm hân hoan.
- Làm tự hào, làm hãnh diện.
Tính từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Phấn chấn, phấn khởi, hân hoan, hoan hỉ.
- Tự hào, hãnh diện.
Dạng từ của elate
| Ngôi thứ ba số ít | elates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | elating |
| Quá khứ phân từ | elated |
| Quá khứ | elated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elate
Đồng nghĩa
Họ từ của elate
Câu hỏi thường gặp
elate nghĩa là gì?
elate (ngoại động từ, tính từ) nghĩa là làm phấn chấn, làm phấn khởi, làm tự hào, làm hãnh diện.
elate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của elate: giọng Anh (UK) /ɪˈleɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈleɪt/.