Phẩm chất tiếng Anh là gì?
"phẩm chất" trong tiếng Anh là quality (danh từ), qualitative (tính từ), qualitatively (phó từ).
quality Danh từ
UK/ˈkwɒlɪti/US/ˈkwɑləti/
Nghĩa: Chất, chất lượng, phẩm chất.
- Can you tell us what quality that you possess is the most outstanding?Bạn có thể cho chúng tôi biết phẩm chất nào của bạn là nổi bật nhất không?
- quality matters more than quantitychất quan trọng lượng
qualitative Tính từ
UK/ˈkwɒl.ɪ.tə.tɪv/US/ˈkwɑ.ləˌteɪ.tɪv/
Nghĩa: Chất, (thuộc) phẩm chất.
- qualitative differencesự khác nhau về chất
qualitatively Phó từ
US/ˈkwɑː.lə.ˌteɪ.tɪv.li/
Nghĩa: Phẩm chất.
abstract noun Danh từ
UK/ˈæbˌstɹækt naʊn/US/ˈæbˌstɹækt naʊn/
Nghĩa: Danh từ trừu tượng; danh từ chỉ những thứ không thể cảm nhận trực tiếp sử dụng các giác quan, chẳng hạn như ý nghĩ, tâm trạng, cảm xúc, phẩm chất, khái niệm,...
virtue
UK/ˈvɜːt͡ʃuː/US/ˈvɝt͡ʃu/
calibre Danh từ
UK/ˈkæl.ɪ.bə(ɹ)/US/ˈkæl.ə.bɚ/
Nghĩa: Phẩm chất, tính chất, năng lực; thứ, hạng, cỡ.
- a man of large calibrengười cỡ lớn, người có năng lực, người có bản lĩnh
Câu hỏi thường gặp
Phẩm chất tiếng Anh là gì?
"phẩm chất" trong tiếng Anh là quality (danh từ), qualitative (tính từ), qualitatively (phó từ).