Phụ thêm vào tiếng Anh là gì?
"phụ thêm vào" trong tiếng Anh là supplement (ngoại động từ), supplemental (tính từ), supplementary (tính từ).
supplement Ngoại động từ
UK/ˈsʌp.lɪ.mənt/US/ˈsʌp.lə.mənt/
Nghĩa: Bổ sung, phụ thêm vào.
supplemental Tính từ
UK/ˌsʌplɪˈmɛntəl/US/ˌsʌpləˈmɛntəl/
Nghĩa: Bổ sung, phụ thêm vào.
supplementary Tính từ
Nghĩa: Bổ sung, phụ thêm vào.
- supplementary foodthực phẩm bổ sung
subjoin Ngoại động từ
US/ˌsəb.ˈdʒɔɪn/
Nghĩa: Thêm vào, phụ thêm vào.
contributory Tính từ
UK/ˈkɒntɹɪˌbjuːt(ə)ɹi/US/ˈkɑntɹɪbjəˌtɔɹi/
Nghĩa: Phụ thêm vào.
- contributory causenguyên nhân phụ thêm vào
supplementation Danh từ
Nghĩa: Sự bổ sung, sự phụ thêm vào.
Câu hỏi thường gặp
Phụ thêm vào tiếng Anh là gì?
"phụ thêm vào" trong tiếng Anh là supplement (ngoại động từ), supplemental (tính từ), supplementary (tính từ).