TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phụ thêm vào tiếng Anh là gì?

"phụ thêm vào" trong tiếng Anh là supplement (ngoại động từ), supplemental (tính từ), supplementary (tính từ).

supplement Ngoại động từ

UK/ˈsʌp.lɪ.mənt/US/ˈsʌp.lə.mənt/

Nghĩa: Bổ sung, phụ thêm vào.

Xem đầy đủ từ "supplement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supplemental Tính từ

UK/ˌsʌplɪˈmɛntəl/US/ˌsʌpləˈmɛntəl/

Nghĩa: Bổ sung, phụ thêm vào.

Xem đầy đủ từ "supplemental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supplementary Tính từ

Nghĩa: Bổ sung, phụ thêm vào.

  • supplementary foodthực phẩm bổ sung

Xem đầy đủ từ "supplementary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subjoin Ngoại động từ

US/ˌsəb.ˈdʒɔɪn/

Nghĩa: Thêm vào, phụ thêm vào.

Xem đầy đủ từ "subjoin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contributory Tính từ

UK/ˈkɒntɹɪˌbjuːt(ə)ɹi/US/ˈkɑntɹɪbjəˌtɔɹi/

Nghĩa: Phụ thêm vào.

  • contributory causenguyên nhân phụ thêm vào

Xem đầy đủ từ "contributory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supplementation Danh từ

Nghĩa: Sự bổ sung, sự phụ thêm vào.

Xem đầy đủ từ "supplementation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phụ thêm vào tiếng Anh là gì?

"phụ thêm vào" trong tiếng Anh là supplement (ngoại động từ), supplemental (tính từ), supplementary (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.