Phiêu lưu tiếng Anh là gì?
"phiêu lưu" trong tiếng Anh là adventure (động từ), adventurous (tính từ), gestic (tính từ).
adventure Động từ
UK/ədˈvɛn.t͡ʃə/US/ədˈvɛn.t͡ʃɚ/
Nghĩa: Phiêu lưu, mạo hiểm, liều.
- Young people love adventure.Người trẻ thích phiêu lưu.
- to adventure to do somethingliều làm việc gì
adventurous Tính từ
US/ædˈvɛn.t͡ʃɚ.əs/
Nghĩa: Thích phiêu lưu, thích mạo hiểm, phiêu lưu, mạo hiểm.
gestic Tính từ
UK/ˈd͡ʒɛstɪk/US/ˈd͡ʒɛstɪk/
Nghĩa: Thuộc tiểu thuyết truyền kỳ, phiêu lưu.
venturesome Tính từ
UK/ˈvɛnt͡ʃə(ɹ)səm/US/ˈvɛnt͡ʃə(ɹ)səm/
Nghĩa: Mạo hiểm, phiêu lưu, liều, liều lĩnh.
- a venturesome enterprisemột công việc mạo hiểm
venturous Tính từ
US/ˈvɛnt.ʃə.rəs/
Nghĩa: Thích phiêu lưu, thích mạo hiểm, phiêu lưu, mạo hiểm.
odyssey Danh từ
UK/ˈɒd.ɪ.si/US/ˈɑ.dɪ.si/
Nghĩa: Cuộc phiêu lưu.
adventurer Danh từ
US/ædˈvɛn.t͡ʃɚ.ɚ/
Nghĩa: Người phiêu lưu, người mạo hiểm, người thích phiêu lưu mạo hiểm.
adventurousness Danh từ
US/əd.ˈvɛn.tʃə.rəs.nəs/
Nghĩa: Tính phiêu lưu, tính mạo hiểm.
knight of the fortune Cụm từ
Nghĩa: Kẻ phiêu lưu, kẻ mạo hiểm.
Xem đầy đủ từ "knight of the fortune": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
venturer Danh từ
US/ˈvɛnt.ʃɜ.ːɜː/
Nghĩa: Người mạo hiểm, người phiêu lưu.
venturesomeness Danh từ
US/ˈvɛnt.ʃɜː.səm.nəs/
Nghĩa: Óc mạo hiểm; tính mạo hiểm, tính liều lĩnh, tính phiêu lưu.
daring Tính từ
UK/ˈdɛə.ɹɪŋ/US/ˈdɛɚ.ɪŋ/
Nghĩa: Táo bạo, cả gan; phiêu lưu.
Câu hỏi thường gặp
Phiêu lưu tiếng Anh là gì?
"phiêu lưu" trong tiếng Anh là adventure (động từ), adventurous (tính từ), gestic (tính từ).