TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phiến tiếng Anh là gì?

"phiến" trong tiếng Anh là tablet (danh từ), board (danh từ), sheet (danh từ).

tablet Danh từ

UK/ˈtæblət/US/ˈtæblət/

Nghĩa: Tấm, bản, thẻ, phiến (bằng gỗ, ngà để viết, khắc).

Xem đầy đủ từ "tablet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

board Danh từ

UK/bɔːd/US/boɹd/

Nghĩa: bảng, ván, phiến

Xem đầy đủ từ "board": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sheet Danh từ

UK/ʃiːt/US/ʃit/

Nghĩa: Lá, tấm, phiến, tờ.

  • a sheet of ironmột tấm sắt
  • loose sheetgiấy rời

Xem đầy đủ từ "sheet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

block

UK/blɒk/US/blɑk/

Xem đầy đủ từ "block": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blade Danh từ

UK/bleɪd/US/bleɪd/

Nghĩa: Phiến (lá).

Xem đầy đủ từ "blade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slab

UK/slæb/US/slæb/

Xem đầy đủ từ "slab": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phiến tiếng Anh là gì?

"phiến" trong tiếng Anh là tablet (danh từ), board (danh từ), sheet (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.