Quăn tiếng Anh là gì?
"quăn" trong tiếng Anh là curly (tính từ), curl (nội động từ), kinky (tính từ).
curly Tính từ
UK/ˈkɜːli/US/ˈkɝli/
Nghĩa: Quăn, xoắn.
- curly hairtóc quăn
curl Nội động từ
UK/kɜːl/US/kɜɹl/
Nghĩa: Quăn, xoắn, cuộn.
- hair curls naturallytóc quăn tự nhiên
kinky Tính từ
UK/ˈkɪŋki/US/ˈkɪŋki/
Nghĩa: Quăn, xoắn (tóc).
- This shampoo is perfect for kinky hair.Loại dầu gội này rất thích hợp cho mái tóc quăn.
crispy Tính từ
UK/ˈkɹɪs.pi/US/ˈkɹɪs.pi/
Nghĩa: Quăn, xoăn.
crispate Tính từ
UK/ˈkɹɪs.peɪt/US/ˈkɹɪs.peɪt/
Nghĩa: Quăn.
- a crispate leaflá mép quăn
curliness Danh từ
US/ˈkɜː.li.nəs/
Nghĩa: Tính quăn, tính xoắn.
kinkiness Danh từ
US/ˈkɪŋ.ki.nəs/
Nghĩa: Sự quăn, sự xoắn (tóc).
curling Tính từ
UK/ˈkɜːlɪŋ/US/ˈkəɹlɪŋ/
Nghĩa: Quăn, xoắn.
Câu hỏi thường gặp
Quăn tiếng Anh là gì?
"quăn" trong tiếng Anh là curly (tính từ), curl (nội động từ), kinky (tính từ).