TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quỹ đạo tiếng Anh là gì?

"quỹ đạo" trong tiếng Anh là orbit (danh từ), trajectory (danh từ), circle (danh từ).

orbit Danh từ

UK/ˈɔː.bɪt/US/ˈɔɹ.bɪt/

Nghĩa: quỹ đạo

  • The rocket put a communications satellite into orbit.Tên lửa đã đưa vệ tinh viễn thông vào quỹ đạo.
  • A great many satellites orbit the Earth.Có rất nhiều vệ tinh bay theo quỹ đạo xung quanh Trái Đất.

Xem đầy đủ từ "orbit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trajectory Danh từ

UK/tɹəˈd͡ʒɛktəɹi/US/tɹəˈd͡ʒɛktəɹi/

Nghĩa: Đường đạn; quỹ đạo.

Xem đầy đủ từ "trajectory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circle Danh từ

UK/ˈsɜːkəl/US/ˈsɜɹkəl/

Nghĩa: Quỹ đạo (hành tinh).

Xem đầy đủ từ "circle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

path Danh từ

UK/pɑːθ/US/pɑːθ/

Nghĩa: quỹ đạo

Xem đầy đủ từ "path": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orb Danh từ

UK/ɔːb/US/ɔɹb/

Nghĩa: Quỹ đạo (của một thiên thể).

Xem đầy đủ từ "orb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orbital Tính từ

UK/ɔː.bɪt.əl/US/ɔɹ.bət.l̩/

Nghĩa: Quỹ đạo.

Xem đầy đủ từ "orbital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quỹ đạo tiếng Anh là gì?

"quỹ đạo" trong tiếng Anh là orbit (danh từ), trajectory (danh từ), circle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.