Quỹ đạo tiếng Anh là gì?
"quỹ đạo" trong tiếng Anh là orbit (danh từ), trajectory (danh từ), circle (danh từ).
orbit Danh từ
UK/ˈɔː.bɪt/US/ˈɔɹ.bɪt/
Nghĩa: quỹ đạo
- The rocket put a communications satellite into orbit.Tên lửa đã đưa vệ tinh viễn thông vào quỹ đạo.
- A great many satellites orbit the Earth.Có rất nhiều vệ tinh bay theo quỹ đạo xung quanh Trái Đất.
trajectory Danh từ
UK/tɹəˈd͡ʒɛktəɹi/US/tɹəˈd͡ʒɛktəɹi/
Nghĩa: Đường đạn; quỹ đạo.
circle Danh từ
UK/ˈsɜːkəl/US/ˈsɜɹkəl/
Nghĩa: Quỹ đạo (hành tinh).
path Danh từ
UK/pɑːθ/US/pɑːθ/
Nghĩa: quỹ đạo
orb Danh từ
UK/ɔːb/US/ɔɹb/
Nghĩa: Quỹ đạo (của một thiên thể).
orbital Tính từ
UK/ɔː.bɪt.əl/US/ɔɹ.bət.l̩/
Nghĩa: Quỹ đạo.
Câu hỏi thường gặp
Quỹ đạo tiếng Anh là gì?
"quỹ đạo" trong tiếng Anh là orbit (danh từ), trajectory (danh từ), circle (danh từ).