Quay tròn tiếng Anh là gì?
"quay tròn" trong tiếng Anh là revolve (nội động từ), spin (danh từ), rotational (tính từ).
revolve Nội động từ
UK/ɹɪˈvɒlv/US/ɹɪˈvɑlv/
Nghĩa: Quay tròn, xoay quanh (bánh xe...).
- the earth revolves on its axis and about the sum at the same timequả đất tự quay xung quanh nó, đồng thời quay xung quanh mặt trời
spin Danh từ
UK/spɪn/US/spɪn/
Nghĩa: Sự quay tròn, sự xoay tròn.
- Everything is spinning.Mọi thứ đang quay tròn.
rotational Tính từ
US/ɹoʊˈteɪʃənəl/
Nghĩa: Quay tròn, luân chuyển.
- rotational cropscác vị trồng luân canh
vertiginous Tính từ
UK/vɜː(ɹ)ˈtɪd͡ʒɪnəs/US/vɜː(ɹ)ˈtɪd͡ʒɪnəs/
Nghĩa: Quay tròn, xoay tròn.
- a vertiginous motionchuyển động xoay tròn
wheel Danh từ
UK/ˈwiːl/US/ˈwiːl/
Nghĩa: Sự quay tròn, sự xoay; (quân sự) sự quay.
- left wheelsự quay sang trái
spinning Danh từ
UK/ˈspɪnɪŋ/US/ˈspɪnɪŋ/
Nghĩa: Sự xoay tròn, sự quay tròn.
- Everything is spinning.Mọi thứ đang quay tròn.
Câu hỏi thường gặp
Quay tròn tiếng Anh là gì?
"quay tròn" trong tiếng Anh là revolve (nội động từ), spin (danh từ), rotational (tính từ).