TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quy củ tiếng Anh là gì?

"quy củ" trong tiếng Anh là in line (tính từ), regular (tính từ), standard.

in line Tính từ

UK/ɪnˈlaɪ̯n/US/ɪnˈlaɪ̯n/

Nghĩa: Quy củ.

Xem đầy đủ từ "in line": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regular Tính từ

UK/ˈɹɛɡjʊlə/US/ˈɹɛɡjəlɚ/

Nghĩa: Quy củ, đúng mực, đúng giờ giấc.

  • to lead a regular lifesống quy củ
  • regular peoplenhững người sống theo đúng giờ giấc

Xem đầy đủ từ "regular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

standard

UK/ˈstændəd/US/ˈstændɚd/

Xem đầy đủ từ "standard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orderly

UK/ˈɔːdəli/US/ˈɔɹdɚli/

Xem đầy đủ từ "orderly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precept

UK/ˈpɹiːsɛpt/US/ˈpɹiːsɛpt/

Xem đầy đủ từ "precept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regularity Danh từ

UK/ˌɹɛɡjuˈlæɹəti/US/ˌɹɛɡjuˈlæɹəti/

Nghĩa: Tính quy củ, tính đúng mực.

Xem đầy đủ từ "regularity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quy củ tiếng Anh là gì?

"quy củ" trong tiếng Anh là in line (tính từ), regular (tính từ), standard.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.