Quy củ tiếng Anh là gì?
"quy củ" trong tiếng Anh là in line (tính từ), regular (tính từ), standard.
in line Tính từ
UK/ɪnˈlaɪ̯n/US/ɪnˈlaɪ̯n/
Nghĩa: Quy củ.
regular Tính từ
UK/ˈɹɛɡjʊlə/US/ˈɹɛɡjəlɚ/
Nghĩa: Quy củ, đúng mực, đúng giờ giấc.
- to lead a regular lifesống quy củ
- regular peoplenhững người sống theo đúng giờ giấc
standard
UK/ˈstændəd/US/ˈstændɚd/
orderly
UK/ˈɔːdəli/US/ˈɔɹdɚli/
precept
UK/ˈpɹiːsɛpt/US/ˈpɹiːsɛpt/
regularity Danh từ
UK/ˌɹɛɡjuˈlæɹəti/US/ˌɹɛɡjuˈlæɹəti/
Nghĩa: Tính quy củ, tính đúng mực.
Câu hỏi thường gặp
Quy củ tiếng Anh là gì?
"quy củ" trong tiếng Anh là in line (tính từ), regular (tính từ), standard.