TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in line

UK/ɪnˈlaɪ̯n/ US/ɪnˈlaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

in line nghĩa là quy củ, thẳng tắp.

Nghĩa của in line

Tính từ

  1. Quy củ.
  2. Thẳng tắp.
  3. Sẽ được giữ một chức vụ nào đó.

Dạng từ của in line

So sánh hơnmore in line
So sánh nhấtmost in line

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với in line

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với in line

  • Tom's in line at the store. Tom xếp hàng ở cửa tiệm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

in line nghĩa là gì?

in line (tính từ) nghĩa là quy củ, thẳng tắp.

in line phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của in line: giọng Anh (UK) /ɪnˈlaɪ̯n/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈlaɪ̯n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.