in line
UK/ɪnˈlaɪ̯n/
US/ɪnˈlaɪ̯n/
giọng máy của trình duyệt
in line nghĩa là quy củ, thẳng tắp.
Nghĩa của in line
Tính từ
- Quy củ.
- Thẳng tắp.
- Sẽ được giữ một chức vụ nào đó.
Dạng từ của in line
| So sánh hơn | more in line |
| So sánh nhất | most in line |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với in line
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với in line
- Tom's in line at the store. Tom xếp hàng ở cửa tiệm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
in line nghĩa là gì?
in line (tính từ) nghĩa là quy củ, thẳng tắp.
in line phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của in line: giọng Anh (UK) /ɪnˈlaɪ̯n/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈlaɪ̯n/.