TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rám nắng tiếng Anh là gì?

"rám nắng" trong tiếng Anh là tanned (tính từ), sunburnt (tính từ), sun-tanned (tính từ).

tanned Tính từ

UK/tænd/US/tænd/

Nghĩa: Rám nắng.

Xem đầy đủ từ "tanned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sunburnt Tính từ

US/ˈsʌn.bɝnt/

Nghĩa: Rám nắng, sạm nắng.

Xem đầy đủ từ "sunburnt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sun-tanned Tính từ

US/ˈsən.ˈtænd/

Nghĩa: Bị cháy nắng; rám nắng.

Xem đầy đủ từ "sun-tanned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brown Tính từ

UK/bɹaʊ̯n/US/bɹaʊ̯n/

Nghĩa: Rám nắng (da).

Xem đầy đủ từ "brown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tan Nội động từ

UK/tæn/US/tæn/

Nghĩa: Sạn lại, rám nắng (da).

Xem đầy đủ từ "tan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

burnt Tính từ

UK/bɜːnt/US/bɝnt/

Nghĩa: Rám nắng, sạm nắng (da...).

Xem đầy đủ từ "burnt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sunbunrt Tính từ

Nghĩa: Rám nắng.

Xem đầy đủ từ "sunbunrt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sunburn Danh từ

UK/ˈsʌnˌbɜːn/US/ˈsʌnˌbɝn/

Nghĩa: Sự rám nắng, sự sạm nắng.

Xem đầy đủ từ "sunburn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suntan Danh từ

UK/ˈsʌnˌtæn/US/ˈsʌnˌtæn/

Nghĩa: Sự rám nắng.

Xem đầy đủ từ "suntan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sun-tan Danh từ

US/ˈsən.ˈtæn/

Nghĩa: Sự rám nắng.

Xem đầy đủ từ "sun-tan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suntanned Tính từ

Nghĩa: Bị cháy nắng; rám nắng.

Xem đầy đủ từ "suntanned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sunburned Tính từ

US/ˈsʌn.bɝnd/

Nghĩa: Rám nắng.

Xem đầy đủ từ "sunburned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rám nắng tiếng Anh là gì?

"rám nắng" trong tiếng Anh là tanned (tính từ), sunburnt (tính từ), sun-tanned (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.