Rây tiếng Anh là gì?
"rây" trong tiếng Anh là sieve (ngoại động từ), sift (động từ), bolt (ngoại động từ).
sieve Ngoại động từ
UK/sɪv/US/sɪv/ giọng người thật
Nghĩa: Giần, sàng, rây.
sift Động từ
UK/sɪft/US/sɪft/ giọng người thật
Nghĩa: Giần, sàng, rây.
bolt Ngoại động từ
UK/bɒlt/US/boʊlt/ giọng người thật
Nghĩa: Sàng; rây.
boult Ngoại động từ
Nghĩa: Sàng; rây.
sifter Danh từ
US/ˈsɪftɚ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người sàng, người rây.
tamis Danh từ
Nghĩa: Cái rá lọc; cái rây (mặt bằng vải).
Câu hỏi thường gặp
Rây tiếng Anh là gì?
"rây" trong tiếng Anh là sieve (ngoại động từ), sift (động từ), bolt (ngoại động từ).