TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rây tiếng Anh là gì?

"rây" trong tiếng Anh là sieve (ngoại động từ), sift (động từ), bolt (ngoại động từ).

sieve Ngoại động từ

UK/sɪv/US/sɪv/ giọng người thật

Nghĩa: Giần, sàng, rây.

Xem đầy đủ từ "sieve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sift Động từ

UK/sɪft/US/sɪft/ giọng người thật

Nghĩa: Giần, sàng, rây.

Xem đầy đủ từ "sift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bolt Ngoại động từ

UK/bɒlt/US/boʊlt/ giọng người thật

Nghĩa: Sàng; rây.

Xem đầy đủ từ "bolt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boult Ngoại động từ

Nghĩa: Sàng; rây.

Xem đầy đủ từ "boult": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sifter Danh từ

US/ˈsɪftɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người sàng, người rây.

Xem đầy đủ từ "sifter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tamis Danh từ

Nghĩa: Cái rá lọc; cái rây (mặt bằng vải).

Xem đầy đủ từ "tamis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rây tiếng Anh là gì?

"rây" trong tiếng Anh là sieve (ngoại động từ), sift (động từ), bolt (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "sieve": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sift": DroEsperanto, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "bolt": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.