Rất nhỏ tiếng Anh là gì?
"rất nhỏ" trong tiếng Anh là midget (danh từ), wee (tính từ), teeny (tính từ).
midget Danh từ
UK/ˈmɪd͡ʒɪt/US/ˈmɪd͡ʒɪt/
Nghĩa: rất nhỏ, chú lùn
wee Tính từ
UK/wiː/US/wiː/
Nghĩa: Rất nhỏ, nhỏ xíu.
teeny Tính từ
UK/ˈtiː.ni/US/ˈti.ni/
Nghĩa: Nhỏ xíu, rất nhỏ.
teeny-weeny Tính từ
US/ˌti.ni.ˈwi.ni/
Nghĩa: Nhỏ xíu, rất nhỏ.
minuscule Tính từ
UK/ˈmɪnɪˌskjuːl/US/ˈmɪnəˌskjul/
Nghĩa: Nhỏ xíu, rất nhỏ.
infinitesimal Tính từ
UK/ˌɪnfɪnɪˈtɛsɪməl/US/ˌɪnfɪnɪˈtɛsɪməl/
Nghĩa: Rất nhỏ, nhỏ vô cùng.
pint-sized Tính từ
Nghĩa: Rất nhỏ.
impalpable Tính từ
US/ˌɪm.ˈpæl.pə.bəl/
Nghĩa: Khó sờ thấy; rất nhỏ, rất mịn.
microscopic Tính từ
UK/ˌmaɪ.kɹəˈskɒp.ɪk/US/ˌmaɪ.kɹəˈskɑ.pɪk/
Nghĩa: Rất nhỏ.
pinpoint Danh từ
UK/ˈpɪnpɔɪnt/US/ˈpɪnpɔɪnt/
Nghĩa: Rất nhỏ, đòi hỏi sự chính xác tuyệt đối khi ném bom hoặc bắn phá mục tiêu.
microscopical Tính từ
Nghĩa: Rất nhỏ.
tiddly Tính từ
UK/ˈtɪd.li/US/ˈtɪd.li/
Nghĩa: Rất nhỏ, không đáng kể.
Câu hỏi thường gặp
Rất nhỏ tiếng Anh là gì?
"rất nhỏ" trong tiếng Anh là midget (danh từ), wee (tính từ), teeny (tính từ).