TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rất nhỏ tiếng Anh là gì?

"rất nhỏ" trong tiếng Anh là midget (danh từ), wee (tính từ), teeny (tính từ).

midget Danh từ

UK/ˈmɪd͡ʒɪt/US/ˈmɪd͡ʒɪt/

Nghĩa: rất nhỏ, chú lùn

Xem đầy đủ từ "midget": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wee Tính từ

UK/wiː/US/wiː/

Nghĩa: Rất nhỏ, nhỏ xíu.

Xem đầy đủ từ "wee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

teeny Tính từ

UK/ˈtiː.ni/US/ˈti.ni/

Nghĩa: Nhỏ xíu, rất nhỏ.

Xem đầy đủ từ "teeny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

teeny-weeny Tính từ

US/ˌti.ni.ˈwi.ni/

Nghĩa: Nhỏ xíu, rất nhỏ.

Xem đầy đủ từ "teeny-weeny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minuscule Tính từ

UK/ˈmɪnɪˌskjuːl/US/ˈmɪnəˌskjul/

Nghĩa: Nhỏ xíu, rất nhỏ.

Xem đầy đủ từ "minuscule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infinitesimal Tính từ

UK/ˌɪnfɪnɪˈtɛsɪməl/US/ˌɪnfɪnɪˈtɛsɪməl/

Nghĩa: Rất nhỏ, nhỏ vô cùng.

Xem đầy đủ từ "infinitesimal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pint-sized Tính từ

Nghĩa: Rất nhỏ.

Xem đầy đủ từ "pint-sized": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impalpable Tính từ

US/ˌɪm.ˈpæl.pə.bəl/

Nghĩa: Khó sờ thấy; rất nhỏ, rất mịn.

Xem đầy đủ từ "impalpable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

microscopic Tính từ

UK/ˌmaɪ.kɹəˈskɒp.ɪk/US/ˌmaɪ.kɹəˈskɑ.pɪk/

Nghĩa: Rất nhỏ.

Xem đầy đủ từ "microscopic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pinpoint Danh từ

UK/ˈpɪnpɔɪnt/US/ˈpɪnpɔɪnt/

Nghĩa: Rất nhỏ, đòi hỏi sự chính xác tuyệt đối khi ném bom hoặc bắn phá mục tiêu.

Xem đầy đủ từ "pinpoint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

microscopical Tính từ

Nghĩa: Rất nhỏ.

Xem đầy đủ từ "microscopical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tiddly Tính từ

UK/ˈtɪd.li/US/ˈtɪd.li/

Nghĩa: Rất nhỏ, không đáng kể.

Xem đầy đủ từ "tiddly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rất nhỏ tiếng Anh là gì?

"rất nhỏ" trong tiếng Anh là midget (danh từ), wee (tính từ), teeny (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.