TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rậm lông tiếng Anh là gì?

"rậm lông" trong tiếng Anh là hairy (tính từ), shaggy (tính từ), polytrichous (tính từ).

hairy Tính từ

UK/ˈhɛə.ɹi/US/ˈhɛɹ.i/ giọng người thật

Nghĩa: Có tóc, có lông; rậm tóc, rậm lông.

Xem đầy đủ từ "hairy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shaggy Tính từ

UK/ˈʃæɡi/US/ˈʃæɡi/ giọng người thật

Nghĩa: Rậm lông, bờm xờm.

Xem đầy đủ từ "shaggy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

polytrichous Tính từ

Nghĩa: Rậm lông.

Xem đầy đủ từ "polytrichous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hireling Tính từ

UK/ˈhaɪ.ə.lɪŋ/US/ˈhaɪɹˌlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rậm râu, rậm lông.

Xem đầy đủ từ "hireling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hirsute Tính từ

UK/həːˈsjuːt/US/hɚˈsut/ giọng người thật

Nghĩa: Rậm râu, rậm lông.

Xem đầy đủ từ "hirsute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

furry Tính từ

UK/ˈfɜː.ɹi/US/ˈfɜɹ.i/ giọng người thật

Nghĩa: Rậm lông, xồm xoàm.

Xem đầy đủ từ "furry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hairiness Danh từ

US/ˈhɛr.i.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự có tóc; sự có lông; sự rậm tóc, sự rậm lông.

Xem đầy đủ từ "hairiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rậm lông tiếng Anh là gì?

"rậm lông" trong tiếng Anh là hairy (tính từ), shaggy (tính từ), polytrichous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "hairy": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "shaggy": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "hirsute": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "furry": Speaker: NaomiAmethyst Recorder: NaomiAmethyst, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.