TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rắn chắc tiếng Anh là gì?

"rắn chắc" trong tiếng Anh là firm (tính từ), compact (tính từ), brawny (tính từ).

firm Tính từ

UK/fɜːm/US/fɜɹm/

Nghĩa: Chắc, rắn chắc.

  • firm musclesbắp thịt rắn chắc

Xem đầy đủ từ "firm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compact Tính từ

UK/ˈkɒmˌpækt/US/ˈkɑmˌpækt/

Nghĩa: Kết, đặc, chặt, rắn chắc; chắc nịch.

  • a compact massmột khối rắn chắc

Xem đầy đủ từ "compact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brawny Tính từ

UK/bɹɔːni/US/bɹɔni/

Nghĩa: Khoẻ mạnh, rắn chắc, nở nang.

Xem đầy đủ từ "brawny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hard Tính từ

UK/hɑːd/US/hɑɹd/

Nghĩa: Rắn chắc, cứng cáp.

  • hard musclesbắp thịt rắn chắc

Xem đầy đủ từ "hard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solid Tính từ

UK/ˈsɒl.ɪd/US/ˈsɑ.lɪd/

Nghĩa: Vững chắc, rắn chắc, chắc nịch.

  • a solid housenhà vững chắc
  • man of solid buildngười rắn chắc

Xem đầy đủ từ "solid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solidity Danh từ

UK/səˈlɪdɪti/US/səˈlɪdɪti/

Nghĩa: Sự vững chắc, sự rắn chắc, sự kiên cố.

Xem đầy đủ từ "solidity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compactness Danh từ

US/kəm.ˈpækt.nəs/

Nghĩa: Tính rắn chắc; tính chắc nịch.

Xem đầy đủ từ "compactness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brawniness Danh từ

US/ˈbrɔ.ni.nəs/

Nghĩa: Sự khoẻ mạnh, sự rắn chắc, sự nở nang.

Xem đầy đủ từ "brawniness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compacted Tính từ

UK/kəmˈpæktəd/US/kəmˈpæktəd/

Nghĩa: Rắn chắc; gắn bó.

Xem đầy đủ từ "compacted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rắn chắc tiếng Anh là gì?

"rắn chắc" trong tiếng Anh là firm (tính từ), compact (tính từ), brawny (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.