Rọi sáng tiếng Anh là gì?
"rọi sáng" trong tiếng Anh là lamp (động từ), illuminate (ngoại động từ), lighten (ngoại động từ).
lamp Động từ
UK/ˈlæ̞mp/US/ˈlæ̝mp/
Nghĩa: Chiếu sáng, rọi sáng.
illuminate Ngoại động từ
UK/ɪˈl(j)umɪneɪt/US/ɪˈl(j)umɪneɪt/
Nghĩa: Chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng.
- a room illuminated by neon lightscăn buồng có ánh đèn nê ông rọi sáng
lighten Ngoại động từ
UK/ˈlaɪ.tn̩/US/ˈlaɪ.tn̩/
Nghĩa: Chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng.
illuminative Tính từ
US/ɪ.ˈluː.mə.ˌneɪ.tɪv/
Nghĩa: Chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng.
light Động từ
UK/laɪt/US/laɪt/
Nghĩa: chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng
illumination Danh từ
UK/ɪˌl(j)umɪˈneɪʃən/US/ɪˌlumɪˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự chiếu sáng, sự rọi sáng, sự soi sáng.
illuminating Tính từ
UK/ɪˈl(j)uːmɪneɪtɪŋ/US/ɪˈluməneɪtɪŋ/
Nghĩa: Chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng.
Câu hỏi thường gặp
Rọi sáng tiếng Anh là gì?
"rọi sáng" trong tiếng Anh là lamp (động từ), illuminate (ngoại động từ), lighten (ngoại động từ).