Sáng tỏ tiếng Anh là gì?
"sáng tỏ" trong tiếng Anh là clearly (phó từ), clear (nội động từ), illuminant (tính từ).
clearly Phó từ
UK/ˈklɪəli/US/ˈklɪɚli/
Nghĩa: Rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ.
- to speak clearlynói rõ ràng
clear Nội động từ
UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/
Nghĩa: Sáng tỏ (điều bí mật, tình hình...).
illuminant Tính từ
Nghĩa: Sáng tỏ, rực rỡ.
bright
UK/ˈbɹaɪ̯t/US/ˈbɹaɪ̯t/
obvious
UK/ˈɒ.vɪəs/US/ˈɑb.vi.əs/
clearness Danh từ
US/ˈklɪr.nəs/
Nghĩa: Sự rõ ràng, sự sáng tỏ.
Câu hỏi thường gặp
Sáng tỏ tiếng Anh là gì?
"sáng tỏ" trong tiếng Anh là clearly (phó từ), clear (nội động từ), illuminant (tính từ).