TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sáng tỏ tiếng Anh là gì?

"sáng tỏ" trong tiếng Anh là clearly (phó từ), clear (nội động từ), illuminant (tính từ).

clearly Phó từ

UK/ˈklɪəli/US/ˈklɪɚli/

Nghĩa: Rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ.

  • to speak clearlynói rõ ràng

Xem đầy đủ từ "clearly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clear Nội động từ

UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/

Nghĩa: Sáng tỏ (điều bí mật, tình hình...).

Xem đầy đủ từ "clear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illuminant Tính từ

Nghĩa: Sáng tỏ, rực rỡ.

Xem đầy đủ từ "illuminant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bright

UK/ˈbɹaɪ̯t/US/ˈbɹaɪ̯t/

Xem đầy đủ từ "bright": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obvious

UK/ˈɒ.vɪəs/US/ˈɑb.vi.əs/

Xem đầy đủ từ "obvious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clearness Danh từ

US/ˈklɪr.nəs/

Nghĩa: Sự rõ ràng, sự sáng tỏ.

Xem đầy đủ từ "clearness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sáng tỏ tiếng Anh là gì?

"sáng tỏ" trong tiếng Anh là clearly (phó từ), clear (nội động từ), illuminant (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.