TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sâu kín tiếng Anh là gì?

"sâu kín" trong tiếng Anh là deep (tính từ), occult (tính từ), deep-seated (tính từ).

deep Tính từ

UK/diːp/US/diːp/

Nghĩa: Sâu xa, sâu sắc, sâu kín, thâm trầm.

  • deep sorrownỗi buồn sâu xa
  • deep gratitudelòng biết ơn sâu sắc

Xem đầy đủ từ "deep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

occult Tính từ

UK/ˈɒk.ʌlt/US/əˈkʌlt/

Nghĩa: Sâu kín, huyền bí.

Xem đầy đủ từ "occult": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deep-seated Tính từ

US/ˈdip.ˈsi.təd/

Nghĩa: Sâu kín, thầm kín, ngấm ngầm.

  • deep-seated diseasebệnh ngầm ngấm, bệnh ăn sâu

Xem đầy đủ từ "deep-seated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intimate

UK/ˈɪn.tɪ.mət/US/ˈɪn.tɪ.mət/

Xem đầy đủ từ "intimate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profound

UK/pɹəˈfaʊnd/US/pɹəˈfaʊnd/

Xem đầy đủ từ "profound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secrete

UK/sɪˈkɹiːt/US/sɪˈkɹiːt/

Xem đầy đủ từ "secrete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sâu kín tiếng Anh là gì?

"sâu kín" trong tiếng Anh là deep (tính từ), occult (tính từ), deep-seated (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.