Sơ đẳng tiếng Anh là gì?
"sơ đẳng" trong tiếng Anh là primary (tính từ), rudimentary (tính từ), rudimental (tính từ).
primary Tính từ
UK/ˈpɹaɪ.m(ə.)ɹi/US/ˈpɹaɪˌmɛɹ.i/
Nghĩa: sơ cấp, sơ bộ, sơ đẳng
- primary schooltrường sơ cấp
- primary educationgiáo dục sơ đẳng
rudimentary Tính từ
US/ˌɹuːdɪˈmɛntəɹi/
Nghĩa: Sơ bộ, sơ đẳng, bước đầu, mới phôi thai.
- a rudimental knowledge of mechanicskiến thức sơ đẳng về cơ học
rudimental Tính từ
Nghĩa: Sơ bộ, sơ đẳng, bước đầu, mới phôi thai.
- a rudimental knowledge of mechanicskiến thức sơ đẳng về cơ học
elementary
UK/ˌɛlɪˈmɛntəɹi/US/ˌɛləˈmɛntəɹi/
amateurish
UK/ˈæ.mə.t͡ʃʊɚ.ɪʃ/US/ˈæ.mə.t͡ʃʊɚ.ɪʃ/
abecedarian Tính từ
UK/eɪ.biː.siːˈdɛː.ɹɪ.ən/US/ˌeɪ.biˌsiˈdɛ.ɹi.ən/
Nghĩa: Sơ đẳng.
abecedaries Danh từ
Nghĩa: Điều sơ bộ; điều sơ đẳng.
Câu hỏi thường gặp
Sơ đẳng tiếng Anh là gì?
"sơ đẳng" trong tiếng Anh là primary (tính từ), rudimentary (tính từ), rudimental (tính từ).